Hán Việt:PHỤ••Loại từ:Danh từ
7 nét
フ丨ノ丨一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ+付Phó
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
附
gắn kết, dính vào
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)

付
Phó
Trả / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

附
gắn kết, dính vào
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:gắn kết, dính vào
ENTiếng Anh:To attach / To depend on / To be near.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请查收邮件里的附件。
Vui lòng kiểm tra tệp đính kèm trong email.
Please check the attachment in the email.
#2
我已经在邮件中附上了我的简历。
Tôi đã đính kèm sơ yếu lý lịch của mình trong email.
I have attached my resume to the email.
#3
这个合同没有任何附加条件。
Hợp đồng này không có bất kỳ điều kiện đính kèm (bổ sung) nào.
This contract has no additional conditions.
#4
灰尘容易附着在表面上。
Bụi bẩn rất dễ bám dính trên bề mặt.
Dust easily sticks to surfaces.
#5
买这款手机会附带一个免费的耳机。
Mua chiếc điện thoại này sẽ được đính kèm một chiếc tai nghe miễn phí.
This phone comes with a free pair of earphones.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây