gắn kết, dính vào
Hán việt: phụ
フ丨ノ丨一丨丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Gắn () thêm () vào bên cạnh, đính kèm theo, gắn kết .

Thành phần cấu tạo

gắn kết, dính vào
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Phó
Trả / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:gắn kết, dính vào
Ví dụ (5)
qǐngcháshōuyóujiàndefùjiàn
Vui lòng kiểm tra tệp đính kèm trong email.
yǐjīngzàiyóujiànzhōngfùshàngliǎodejiǎnlì
Tôi đã đính kèm sơ yếu lý lịch của mình trong email.
zhègehétongméiyǒurènhéfùjiātiáojiàn
Hợp đồng này không có bất kỳ điều kiện đính kèm (bổ sung) nào.
huīchénróngyìfùzhuózàibiǎomiànshàng
Bụi bẩn rất dễ bám dính trên bề mặt.
mǎizhèkuǎnshǒujīhuìfùdàiyígèmiǎnfèideěrjī
Mua chiếc điện thoại này sẽ được đính kèm một chiếc tai nghe miễn phí.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI