Liên hệ
壮观
zhuàngguān
tráng quan, hùng vĩ, ngoạn mục, hoành tráng (cảnh tượng).
Hán việt: trang quan
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tráng quan, hùng vĩ, ngoạn mục, hoành tráng (cảnh tượng).
Ví dụ (8)
wàncháng chéngshìshì jièshàngzuìzhuàng guān壮观dejiàn zhùzhī
Vạn Lý Trường Thành là một trong những kiến trúc hùng vĩ nhất thế giới.
 dejǐng fēi chángzhuàngguān
Cảnh sắc của ngọn thác lớn vô cùng ngoạn mục.
yuèbīngshìshàngzhěng deduì wushí fēnzhuàngguān
Đội ngũ chỉnh tề trong lễ duyệt binh vô cùng hoành tráng.
huángshāndeyúnhǎiwèiwéizhuàngguān
Biển mây trên núi Hoàng Sơn quả là một cảnh tượng ngoạn mục (trở thành cảnh tượng hùng vĩ).
shùwànzhīhòuniǎo fēidechǎng miàntàizhuàng guān壮观le
Cảnh tượng hàng vạn con chim di cư cất cánh thật quá đỗi hoành tráng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI