壮
丶一丨一丨一
6
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Kẻ sĩ (士) khỏe mạnh vạm vỡ (丬), sức lực tràn trề phi thường, mạnh mẽ 壮.
Thành phần cấu tạo
壮
Mạnh mẽ
丬
Tường (biến thể)
Nửa giường (bên trái)
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Mạnh mẽ
Ví dụ (5)
他的身体很强壮。
Cơ thể của anh ấy rất cường tráng (mạnh mẽ).
这头牛长得很健壮。
Con bò này trông rất khỏe mạnh.
我们需要不断发展壮大我们的队伍。
Chúng ta cần không ngừng phát triển và làm lớn mạnh đội ngũ của mình.
瀑布的景象十分壮观。
Cảnh tượng của thác nước vô cùng hùng vĩ (mạnh mẽ, tráng lệ).
他是一个年轻力壮的小伙子。
Anh ấy là một chàng trai trẻ tuổi và mạnh mẽ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây