Liên hệ
飞行
fēixíng
Bay
Hán việt: phi hàng
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bay
Ví dụ (3)
niǎozàitiān kōngzhōngfēixíng
Chim bay trên bầu trời.
fēixíngqiányàojiǎn chátiānqì
Trước khi bay cần kiểm tra thời tiết.
zhèfēixíngchí lesānxiǎoshí
Chuyến bay lần này kéo dài ba giờ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI