Chi tiết từ vựng

飞行 【fēixíng】

heart
(Phân tích từ 飞行)
Nghĩa từ: Bay
Hán việt: phi hàng
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

fēijī
飞机
zài
tiānshàng
天上
fēixíng
飞行
The airplane is flying in the sky.
Máy bay đang bay trên bầu trời.
Bình luận