Chi tiết từ vựng
飞 【飛】【fēi】


Nghĩa từ: Bay
Hán việt: phi
Lượng từ:
发
Nét bút: フノ丶
Tổng số nét: 3
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
他们
可以
选择
坐火车
或是
飞机。
They can choose to take the train or the plane.
Họ có thể chọn đi bằng tàu hoặc là máy bay.
这
架飞机
晚点
了。
This airplane is delayed.
Chuyến bay này bị trễ.
飞机
已经
起飞。
The airplane has taken off.
Máy bay đã cất cánh.
鸟
在
天空
飞。
Birds fly in the sky.
Con chim đang bay trên bầu trời.
飞机
飞得
太快
了
The airplane is flying too fast.
Máy bay bay nhánh quá
从
飞机
上
看,
这个
城市
很美
From the plane, this city looks beautiful.
Từ trên máy bay nhìn xuống, thành phố này rất đẹp.
往南方
飞
Fly southward.
Bay về hướng nam.
从
北京
到
上海
坐飞机
只
需要
两
小时。
It only takes two hours to fly from Beijing to Shanghai.
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ mất hai giờ bằng máy bay.
这种
感觉
像
在
飞。
This feeling is like flying.
Cảm giác này giống như đang bay.
我们
差点儿
就
错过
了
飞机。
We almost missed the plane.
Chúng tôi suýt nữa thì lỡ máy bay.
飞机
开始
降落
下来。
The airplane started to come down.
Máy bay bắt đầu hạ cánh.
他
用纸
做
了
一个
飞机。
He made a paper airplane.
Anh ấy đã làm một chiếc máy bay bằng giấy.
他
乘飞机
到
北京。
He takes a plane to Beijing.
Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
我
在
网上
订
了
一张
飞机票。
I booked a plane ticket online.
Tôi đã đặt một vé máy bay trực tuyến.
飞机
上
的
空姐
很
友好。
The flight attendants on the plane are very friendly.
Tiếp viên hàng không trên máy bay rất thân thiện.
飞机
准时
起飞
了。
The airplane took off on time.
Máy bay cất cánh đúng giờ.
起飞前,
请系
好
安全带。
Please fasten your seatbelt before takeoff.
Trước khi cất cánh, xin hãy thắt chặt dây an toàn.
我们
的
航班
延迟
起飞
了。
Our flight was delayed in taking off.
Chuyến bay của chúng tôi bị trì hoãn.
因为
技术
问题
飞机
未能
起飞。
The plane couldn't take off due to technical issues.
Máy bay không thể cất cánh do vấn đề kỹ thuật.
飞机
将
在
机场
降落。
The plane will land at the airport.
Máy bay sẽ hạ cánh ở sân bay.
飞机
在
天上
飞行。
The airplane is flying in the sky.
Máy bay đang bay trên bầu trời.
飞机
突然
剧烈
摇晃,
乘客
们
感觉
像
在
打转。
The airplane suddenly shook violently, and the passengers felt as though they were spinning.
Máy bay đột nhiên lắc mạnh, hành khách cảm thấy như đang quay cuồng.
民航局
正在
调查
这次
飞机
事故。
The Civil Aviation Authority is investigating this plane crash.
Cục Hàng không dân dụng đang điều tra về vụ tai nạn máy bay này.
孩子
们
好奇
地
注视
着
天空
中
的
飞机。
The children curiously gazed at the airplane in the sky.
Bọn trẻ tò mò nhìn chằm chằm vào máy bay trên bầu trời.
Bình luận