Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
fēi
HSK 1
bay (di chuyển trên không trung).
Hán Việt:PHI••Loại từ:Động từ
3 nét
フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
飞Phi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

飞
fēi
bay, bay lượn
飞
Bộ Phi (giản thể)fēi
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
Mẹo nhớ nhanh:

Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:bay (di chuyển trên không trung).
ENTiếng Anh:To fly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
niǎo鸟zài在tiān天shàng上fēi飞。
Chim đang bay trên trời.
Birds are flying in the sky.
#2
wǒmen我们yào要fēiwǎng飞往shànghǎi上海。
Chúng tôi sắp bay tới Thượng Hải.
We’re flying to Shanghai.
#3
fēngzheng风筝fēi飞de得hěn很gāo高。
Con diều bay rất cao.
The kite is flying very high.
#4
shíjiān时间guò过de得zhēn真kuài快,fēi飞yíyàng一样。
Thời gian trôi qua thật nhanh, như bay vậy.
Time flies so fast.
#5
zhè这zhǒng种chóngzi虫子huì会fēi飞ma吗?
Loại côn trùng này có biết bay không?
Can this kind of insect fly?
2
Phó từ / tính từ
VINghĩa:bay, nhanh như bay (tốc độ rất nhanh).
ENTiếng Anh:Swiftly / Extremely fast.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他fēikuài飞快de地pǎo跑le了guòlái过来。
Anh ấy chạy nhanh như bay tới đây.
He came running over very quickly.
#2
qìchē汽车fēichí飞驰ér而guò过。
Chiếc ô tô lao vút qua (như bay).
The car sped past.
#3
bùguǎn不管wàimiàn外面yǒu有duōshao多少liúyán流言fēi飞yǔ语,wǒ我dōu都xiāngxìn相信nǐ你。
Bất kể bên ngoài có bao nhiêu lời đồn đại (lời nói bay lung tung), tôi đều tin tưởng bạn.
rumors and gossip

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây