xíng (còn đọc là háng)
được, ổn
Hán việt: hàng
ノノ丨一一丨
6
HSK 1-2
Động từ

Gợi nhớ

Chân trái () bước trước, chân phải () bước theo, đi đều đặn thuận lợi, mọi thứ ổn, được .

Thành phần cấu tạo

xíng (còn đọc là háng)
được, ổn
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / adjective
Nghĩa:được, ổn, giỏi, được việc (biểu thị sự đồng ý hoặc khen ngợi).
Ví dụ (8)
zhèyàngxíngma
Như thế này có được không?
xíngjiùzhèmedìngliǎo
Được, cứ quyết định như vậy đi.
kànxíng
Tôi thấy được đấy (Tôi thấy ổn).
bùxíngtàilèiliǎo
Tôi không được rồi (không làm nổi), tôi mệt quá.
zhēnxíng
Bạn giỏi thật đấy (Bạn được đấy)!
2
verb / noun
Nghĩa:đi, hành đi, du lịch / hành vi.
Ví dụ (6)
rénxíngdào
Lối đi dành cho người đi bộ.
wǒmenyàoběijīnglǚxíng
Chúng tôi sắp đi du lịch Bắc Kinh.
qǐngdàihǎosuíshēnxíngli
Vui lòng mang theo hành lý xách tay.
zìxíngchē
Xe đạp (Xe tự đi).
dexíngwéiràngrénhěnnánlǐjiě
Hành vi của anh ấy khiến người ta rất khó hiểu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI