Chi tiết từ vựng

【xíng】

heart
Nghĩa từ: được, khả thi, tốt, hoặc đi
Hán việt: hàng
Nét bút: ノノ丨一一丨
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

yínháng

ngân hàng

zìxíngchē

Xe đạp

lǚxíng

Du lịch, đi chơi.

jǔxíng

Tổ chức, tiến hành

liúxíng

thịnh hành, phổ biến

lǚxíngshè

công ty du lịch

hángyè

ngành nghề

xíngli

hành lý, vali

yínhángkǎ

Thẻ ngân hàng

xíngxīng

Hành tinh

fēixíngyuán

Phi công

zhíxíng

Tiến hành, thi hành

Ví dụ:

wǒmen
我们
yào
duì
zìjǐ
自己
de
xíngwéi
fùzé
负责。
We have to be responsible for our actions.
Chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
zhèjiā
这家
yínháng
de
fúwù
服务
hěn
hǎo
好。
The service of this bank is very good.
Dịch vụ của ngân hàng này rất tốt.
xūyào
需要
yínháng
qǔqián
取钱。
I need to go to the bank to withdraw money.
Tôi cần đến ngân hàng để rút tiền.
yínháng
yǐjīng
已经
guānmén
关门
le
了。
The bank has already closed.
Ngân hàng đã đóng cửa.
zhīdào
知道
zuìjìn
最近
de
yínháng
zài
nǎlǐ
哪里
ma
吗?
Do you know where the nearest bank is?
Bạn biết ngân hàng gần nhất ở đâu không?
yínháng
qǔqián
取钱。
I go to the bank to withdraw money.
Tôi đến ngân hàng để rút tiền.
tācún
他存
le
hěnduō
很多
qián
zài
yínháng
He has saved a lot of money in the bank.
Anh ấy đã gửi nhiều tiền vào ngân hàng.
de
xíngli
yǒu
duōshǎo
多少
jīn
斤?
How many jin does your luggage weigh?
Hành lý của bạn nặng bao nhiêu cân?
shì
yínháng
de
yīmíng
一名
zhíyuán
职员
He is an employee of the bank.
Anh ấy là một nhân viên của ngân hàng.
xiān
shāngdiàn
商店,
ránhòu
然后
yínháng
I'll go to the store first, then to the bank.
Tôi đi cửa hàng trước, sau đó đi ngân hàng.
wǒmen
我们
xiǎng
lǚxíng
We also want to travel.
Chúng tôi cũng muốn đi du lịch.
zhèliàng
这辆
zìxíngchē
tàijiù
太旧
le
了。
This bicycle is too old.
Chiếc xe đạp này quá cũ.
dàixiē
带些
yàoqù
药去
lǚxíng
Bring some medicine when traveling.
Mang theo một số thuốc khi đi du lịch.
měitiān
每天
zìxíngchē
shàngbān
上班。
I ride a bicycle to work every day.
Tôi đi làm bằng xe đạp mỗi ngày.
zhèliàng
这辆
zìxíngchē
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
的。
This bicycle is my favorite.
Chiếc xe đạp này là chiếc mà tôi thích nhất.
xiǎng
mǎi
yīliàng
一辆
xīn
de
zìxíngchē
车。
I want to buy a new bicycle.
Tôi muốn mua một chiếc xe đạp mới.
zhèliàng
这辆
zìxíngchē
tàijiù
太旧
le
了。
This bicycle is too old.
Chiếc xe đạp này cũ quá.
yǒu
liǎngliàng
两辆
zìxíngchē
车。
I have two bicycles.
Tôi có hai cái xe đạp.
xiǎng
wàiguó
外国
lǚxíng
I want to travel to a foreign country.
Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
měitiān
每天
zìxíngchē
shàngbān
上班。
He rides a bicycle to work every day.
Anh ấy đạp xe đến nơi làm việc mỗi ngày.
zhège
这个
jìhuà
计划
xíngma
吗?
Will this plan work?
Kế hoạch này khả thi không?
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
chuānxíng
穿
ma
吗?
Can I wear this dress?
Mình mặc bộ quần áo này được không?
zhège
这个
fāngfǎ
方法
xíng
kěyǐ
可以
shìshì
试试。
This method works, you can try it.
Phương pháp này tốt, bạn có thể thử.
měitiān
每天
dōu
chōushíjiān
抽时间
jìnxíng
yuèdú
阅读。
I take time for reading comprehension every day.
Tôi dành thời gian mỗi ngày để đọc hiểu.
xiǎng
lǚxíng
bālí
巴黎。
I want to travel to Paris.
Tôi muốn đi du lịch đến Paris.
lǚxíng
shíyào
时要
zhùyìānquán
注意安全。
Pay attention to safety when traveling.
Khi du lịch cần chú ý đến an toàn.
zuì
xǐhuān
喜欢
shuí
yīqǐ
一起
lǚxíng
Who do you like to travel with the most?
Bạn thích đi du lịch cùng ai nhất?
dǎsuàn
打算
lǚxíng
She plans to travel.
Chị ấy dự định đi du lịch.
xuéxiào
学校
jiāng
zài
xiàgèyuè
下个月
jǔxíng
bìyèdiǎnlǐ
毕业典礼。
The school will hold a graduation ceremony next month.
Trường sẽ tổ chức lễ tốt nghiệp vào tháng tới.
tāmen
他们
juédìng
决定
zài
hǎitān
海滩
jǔxíng
hūnlǐ
婚礼。
They decided to hold the wedding on the beach.
Họ quyết định tổ chức đám cưới trên bãi biển.
Bình luận