暴力
bàolì
Bạo lực
Hán việt: bão lực
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / adjective
Nghĩa:bạo lực, vũ lực, hung bạo, dữ dội.
Ví dụ (8)
wǒmenyàojiānjuéfǎnduìjiātíngbàolì
Chúng ta phải kiên quyết phản đối bạo lực gia đình.
zhèdiànyǐngbāohántàiduōbàolì暴力jìngtóubúshìértóngguānkàn
Bộ phim này chứa quá nhiều cảnh bạo lực, không thích hợp cho trẻ em xem.
yǒuxiēwèntíshìwúfǎtōngguòbàolì暴力jiějuéde
Có một số vấn đề không thể giải quyết bằng bạo lực.
wǎngluòbàolì暴力huìduìshòuhàizhězàochéngjùdàdexīnlǐshānghài
Bạo lực mạng sẽ gây ra tổn thương tâm lý to lớn cho nạn nhân.
jǐngfāngcǎiqǔxíngdòngzhìzhǐliǎobàolìfànzuì
Cảnh sát đã hành động để ngăn chặn tội phạm bạo lực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI