Chi tiết từ vựng

【lì】

heart
Nghĩa từ: Sức mạnh
Hán việt: lực
Lượng từ: 把
Hình ảnh:
力
Nét bút: フノ
Tổng số nét: 2
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

tīnglì

Khả năng lắng nghe, kỹ năng nghe hiểu, Kỹ năng nghe

nǔlì

Cố gắng, cần cù, chăm chỉ, nỗ lực

qiǎokèlì

巧克

sô-cô-la

yībìzhīlì

一臂之

Sự giúp đỡ

dàlì

Mạnh mẽ

mǎlì

Mã lực

yālì

Mệt mỏi

quánlì

Quyền lực

nénglì

Năng lực, khả năng

yònglì

Dùng sức, cố gắng

chīlì

Vất vả, gian khổ

nàilì

Sức chịu đựng, khả năng bền bỉ

Ví dụ:

dìdi
弟弟
xǐhuān
喜欢
chī
qiǎokèlì
巧克
My younger brother likes to eat chocolate.
Em trai tôi thích ăn sô cô la.
mèimei
妹妹
xǐhuān
喜欢
chī
qiǎokèlì
巧克
My younger sister likes to eat chocolate.
Em gái tôi thích ăn sô-cô-la.
xǐhuān
喜欢
chī
qiǎokèlì
巧克
I like eating chocolate.
Tôi thích ăn sô cô la.
xuéxí
学习
hěn
nǔlì
She studies very hard.
Cô ấy học rất chăm chỉ.
zhèkuài
这块
qiǎokèlì
巧克
hěntián
很甜。
This piece of chocolate is very sweet.
Miếng sô cô la này rất ngọt.
de
tīnglì
bùtàihǎo
不太好。
My listening skills are not very good.
Kỹ năng nghe của tôi không tốt lắm.
tīnglì
kǎoshì
考试
hěnnán
很难。
The listening test is difficult.
Bài kiểm tra kỹ năng nghe rất khó.
de
yīngyǔtīnglì
英语听
hěn
hǎo
好。
His English listening skills are very good.
Kỹ năng nghe tiếng Anh của anh ấy rất tốt.
nǔlì
bùchī
不吃
lái
shòushēn
瘦身。
She tries not to eat to slim down.
Cô ấy cố gắng không ăn để giảm cân.
rúguǒ
如果
nǔlì
yīdìng
一定
huì
chénggōng
成功
de
的。
If you try hard, you will definitely succeed.
Nếu bạn cố gắng, nhất định bạn sẽ thành công.
zhècì
这次
shībài
失败
yǐhòu
以后,
biàndé
变得
gèngjiā
更加
nǔlì
After this failure, he became even more determined.
Sau lần thất bại này, anh ta trở nên nỗ lực hơn.
duànliàn
锻炼
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
jiǎnqīng
减轻
yālì
Exercise can help relieve stress.
Việc tập luyện có thể giúp giảm căng thẳng.
xǐhuān
喜欢
chī
qiǎokèlì
巧克
I like eating chocolate.
Tôi thích ăn sô-cô-la.
wǒmen
我们
bìxū
必须
tígāo
提高
shēngchǎnlì
生产
We must enhance productivity.
Chúng ta phải nâng cao năng suất lao động.
duì
gōngzuò
工作
fēicháng
非常
nǔlì
She is very diligent in her work.
Cô ấy rất nỗ lực trong công việc.
nǔlìxuéxí
学习
shì
chénggōng
成功
de
guānjiàn
关键。
Studying hard is the key to success.
Việc học tập chăm chỉ là chìa khóa thành công.
nǔlì
yīdìng
一定
chénggōng
成功,
dàn
nǔlì
yīdìng
一定
shībài
失败。
Effort doesn't necessarily mean success, but no effort definitely means failure.
Cố gắng không chắc chắn thành công, nhưng không cố gắng chắc chắn thất bại.
nàme
那么
nǔlì
yīdìng
一定
huì
chénggōng
成功。
You work so hard, you'll definitely succeed.
Bạn cố gắng như thế, nhất định sẽ thành công.
wèile
为了
gènghǎo
更好
de
jiéguǒ
结果,
wǒmen
我们
bìxū
必须
gèngjiā
更加
nǔlì
For better results, we must try harder.
Để có kết quả tốt hơn, chúng ta phải cố gắng hơn.
dìngqījiǎnchá
定期检查
shìlì
kěyǐ
可以
yùfáng
预防
yǎnjí
眼疾。
Regular vision check-ups can prevent eye diseases.
Kiểm tra thị lực định kỳ có thể phòng ngừa bệnh mắt.
suīrán
虽然
nǔlìxuéxí
学习,
dàn
chéngjì
成绩
háishì
还是
lǐxiǎng
理想。
Although I study hard, the results are still not ideal.
Mặc dù tôi học hành chăm chỉ nhưng kết quả vẫn không như mong đợi.
suīrán
虽然
xǐhuān
喜欢
chī
tián
de
的,
dàn
xǐhuān
喜欢
chī
qiǎokèlì
巧克
Even though he doesn't like sweets, he likes chocolate.
Dù anh ấy không thích đồ ngọt nhưng lại thích ăn sô cô la.
chéngjì
成绩
shì
nǔlì
de
fǎnyìng
反映。
Results reflect hard work.
Kết quả là phản ánh của sự cố gắng.
wèile
为了
gènghǎo
更好
de
chéngjì
成绩,
wǒyào
我要
nǔlìxuéxí
学习。
I need to study hard for better results.
Để có kết quả tốt hơn, tôi cần phải cố gắng học.
chénggōng
成功
shì
nǔlì
de
jiéguǒ
结果。
Success is the result of hard work.
Thành công là kết quả của sự nỗ lực.
nǔlìxuéxí
学习,
zhōngyú
终于
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yīshēng
医生。
She studied hard and eventually became a doctor.
Cô ấy học hành chăm chỉ và cuối cùng đã trở thành một bác sĩ.
wǒmen
我们
dōu
zài
wèile
为了
gènghǎo
更好
de
shēnghuó
生活
ér
nǔlì
We are all striving for a better life.
Chúng ta đều đang cố gắng vì một cuộc sống tốt hơn.
zhège
这个
diǎnxīn
点心
shì
yóu
qiǎokèlì
巧克
zhìchéng
制成
de
的。
This pastry is made of chocolate.
Cài bánh ngọt này được làm từ sô cô la.
wǔjiào
午觉
hòu
gǎnjué
感觉
gèng
yǒu
huólì
I feel more energized after an afternoon nap.
Sau giấc ngủ trưa, tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng.
qìgōng
气功
kěyǐ
可以
jiǎnqīng
减轻
yālì
Qigong can relieve stress.
Khí công có thể giảm bớt căng thẳng.
Bình luận