Hán Việt:LỰC••Loại từ:danh từ / bộ thủ
2 nét
フノ
Không dùng lượng từ riêng
力Lực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
力
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:sức mạnh, lực; bộ lực.
ENTiếng Anh:Strength, power; strength radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
团结就是力量。
Đoàn kết là sức mạnh.
Unity is strength.
#2
请用力推门。
Xin hãy dùng sức đẩy cửa.
Please push the door hard.
#3
他已经没有力气了。
Anh ấy đã không còn sức lực nữa.
He has no strength left.
#4
知识就是力量。
Kiến thức là sức mạnh.
Knowledge is power.
#5
我已经尽力了。
Tôi đã cố gắng hết sức rồi.
I have already done my best.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây