Liên hệ
月光
yuèguāng
Ánh trăng
Hán việt: nguyệt quang
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Ánh trăng
Ví dụ (3)
yuèguāngzhàozàimiànshàng
Ánh trăng chiếu trên mặt hồ.
zàiyuèguāngxiàsànbù
Cô ấy đi dạo dưới ánh trăng.
yuèguāngràngwǎnxiǎn dehěnānjìng
Ánh trăng khiến đêm trông rất yên tĩnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI