Chi tiết từ vựng

月光 【yuèguāng】

heart
(Phân tích từ 月光)
Nghĩa từ: Ánh trăng
Hán việt: nguyệt quang
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiānnǚ
仙女
zài
yuèguāng
月光
xià
tiàowǔ
跳舞。
The fairy dances under the moonlight.
Tiên nữ múa dưới ánh trăng.
tāmen
他们
zài
yuèguāng
月光
xià
jiēwěn
接吻。
They kissed under the moonlight.
Họ đã hôn nhau dưới ánh trăng.
Bình luận