Hán Việt:NGUYỆT••Loại từ:Danh từ
4 nét
ノフ一一
月Nguyệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
月
tháng, mặt trăng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:trăng, mặt trăng.
ENTiếng Anh:Moon.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今晚的月亮很圆。
Mặt trăng tối nay rất tròn.
The moon is very round tonight.
#2
你看天上的月亮。
Bạn nhìn mặt trăng trên trời kìa.
Look at the moon in the sky.
#3
月光照在湖面上。
Ánh trăng chiếu trên mặt hồ.
The moonlight shines on the surface of the lake.
#4
月亮绕着地球转。
Mặt trăng quay quanh trái đất.
The moon revolves around the earth.
#5
你这样做简直是海底捞月,白费力气。
Bạn làm như vậy chẳng khác nào mò trăng đáy biển (làm việc vô ích), chỉ tốn công sức.
Trying to scoop the moon from the bottom of the sea.
2
Danh từ / lượng từ
VINghĩa:tháng (đơn vị thời gian).
ENTiếng Anh:Month.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
一年有十二个月。
Một năm có mười hai tháng.
There are twelve months in a year.
#2
现在是几月?
Bây giờ là tháng mấy?
What month is it now?
#3
我的生日在八月。
Sinh nhật của tôi vào tháng Tám.
My birthday is in August.
#4
下个月我要去中国旅游。
Tháng sau tôi sẽ đi du lịch Trung Quốc.
I’m going to travel to China next month.
#5
我一个月赚五千块。
Tôi kiếm được năm nghìn tệ một tháng.
I earn five thousand yuan a month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây