月
ノフ一一
4
个, 轮
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình mặt trăng lưỡi liềm sáng trên bầu trời đêm, mỗi lần trăng tròn rồi khuyết là trọn một tháng 月.
Thành phần cấu tạo
月
tháng, mặt trăng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:trăng, mặt trăng.
Ví dụ (7)
今晚的月亮很圆。
Mặt trăng tối nay rất tròn.
你看天上的月亮。
Bạn nhìn mặt trăng trên trời kìa.
月光照在湖面上。
Ánh trăng chiếu trên mặt hồ.
月亮绕着地球转。
Mặt trăng quay quanh trái đất.
海底捞月
Mò trăng đáy biển (Làm việc vô ích/ảo tưởng).
2
noun / measure word
Nghĩa:tháng (đơn vị thời gian).
Ví dụ (8)
一年有十二个月。
Một năm có mười hai tháng.
现在是几月?
Bây giờ là tháng mấy?
我的生日在八月。
Sinh nhật của tôi vào tháng Tám.
下个月我要去中国旅游。
Tháng sau tôi sẽ đi du lịch Trung Quốc.
我一个月赚五千块。
Tôi kiếm được năm nghìn tệ một tháng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây