Chi tiết từ vựng

【yuè】

heart
Nghĩa từ: Tháng
Hán việt: nguyệt
Lượng từ: 个, 轮
Hình ảnh:
月
Nét bút: ノフ一一
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Được cấu thành từ:
  • èr: Số hai, 2

  • jiōng: Vùng biên giới xa; hoang địa

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

yīyuè

Tháng một

wǔyuè

Tháng năm

bāyuè

Tháng tám

yuèliang

Mặt trăng

yuèguāng

Ánh trăng

Ví dụ:

zhège
这个
yuè
fēicháng
非常
máng
,
,
jīhū
几乎
méiyǒu
没有
kòngxián
空闲
shíjiān
时间
I am very busy this month, with hardly any free time.
Tháng này tôi rất bận, gần như không có thời gian rảnh rỗi.
yuè
mǎi
le
zhètái
这台
diànnǎo
电脑。
I bought this computer last month.
Tôi đã mua chiếc máy tính này vào tháng trước.
jīntiān
今天
shì
liùyuè
liùhào
六号。
Today is June 6th.
Hôm nay là ngày 6 tháng 6.
qīyuè
shì
de
shēngrì
生日
yuè
July is my birthday month.
Tháng 7 là tháng sinh nhật của tôi.
jiǔyuè
shì
qiūtiān
秋天
de
kāishǐ
开始。
September marks the beginning of autumn.
Tháng 9 là bắt đầu của mùa thu.
èryuè
February.
Tháng hai.
de
shēngrì
生日
shì
wǔyuè
shíwǔrì
十五日。
My birthday is on May 15th.
Sinh nhật của tôi là ngày mười lăm tháng năm.
zhège
这个
yuè
yǒu
sānshíyīrì
三十一日。
This month has thirty-one days.
Tháng này có ba mươi một ngày.
měigè
每个
yuè
dōu
mǎi
jǐběn
几本
zázhì
杂志。
She buys several magazines every month.
Cô ấy mua vài cuốn tạp chí mỗi tháng.
zhǎo
gōngzuò
工作
yǐjīng
已经
liǎnggè
两个
yuè
le
:
:
She has been looking for a job for two months.
Cô ấy tìm việc đã hai tháng rồi.
měiyuè
zhuàn
wǔqiān
五千
měiyuán
美元
He earns five thousand dollars a month.
Anh ấy kiếm được năm nghìn đô la mỗi tháng.
jīntiān
今天
shì
wǔyuè
wǔhào
五号
Today is May 5th.
Hôm nay là ngày 5 tháng 5.
de
shēngrì
生日
shì
bāyuè
My birthday is in August.
Tháng Tám là sinh nhật của tôi.
zhège
这个
yuè
hěn
máng
忙。
I am very busy this month.
Tháng này tôi rất bận.
zhège
这个
yuè
yǒu
sānshítiān
三十天。
This month has thirty days.
Tháng này có ba mươi ngày.
xuéxiào
学校
jiāng
zài
xiàgèyuè
下个
jǔxíng
举行
bìyèdiǎnlǐ
毕业典礼。
The school will hold a graduation ceremony next month.
Trường sẽ tổ chức lễ tốt nghiệp vào tháng tới.
bànyuè
Half a month
Nửa tháng
wǒmen
我们
xiàgèyuè
下个
yàokǎo
要考
yīngyǔ
英语。
We have an English exam next month.
Tháng sau chúng tôi phải thi tiếng Anh.
zhège
这个
fángzi
房子
měi
yuèzūjīn
租金
shì
duōshǎo
多少?
How much is the monthly rent for this house?
Căn nhà này thuê mỗi tháng bao nhiêu tiền?
zūyuē
租约
háiyǒu
还有
sāngè
三个
yuè
dàoqī
到期。
The lease has three months left.
Hợp đồng thuê còn 3 tháng nữa hết hạn.
tāmen
他们
cái
jiéhūn
结婚
yígèyuè
一个
They've only been married for a month.
Họ mới cưới một tháng.
zhège
这个
yuè
de
fángzū
房租
yǐjīng
已经
fùlema
付了吗?
Have you paid this month's rent?
Tiền thuê nhà tháng này đã được trả chưa?
de
fángzū
房租
shì
yuè
2.000.000
2.000.000
yuènándùn
越南盾。
My rent is one thousand yuan per month.
Tiền thuê nhà của tôi là một nghìn đồng 1 tháng.
qǐng
zài
měigè
每个
yuè
de
dìyītiān
第一天
jiāo
fángzū
房租。
Please pay the rent on the first day of each month.
Hãy trả tiền thuê nhà vào ngày đầu tiên của mỗi tháng.
xiàgèyuè
下个
fángzū
房租
kěnéng
可能
huì
jiàngdī
降低。
Next month, the rent might decrease.
Tháng sau, tiền thuê nhà có thể sẽ giảm.
wǒmen
我们
xiàgèyuè
下个
yào
kǎoshì
考试。
We will take an exam next month.
Chúng tôi sẽ thi vào tháng sau.
zhège
这个
yuè
de
xiāoliàng
销量
shànggèyuè
上个
chàbuduō
差不多。
The sales this month are almost the same as last month.
Doanh số tháng này và tháng trước như nhau.
zhège
这个
xiàngmù
项目
yáncháng
延长
le
liǎnggè
两个
yuè
This project was extended by two months.
Dự án này đã kéo dài thêm hai tháng.
8
8
yuè
hái
zǎo
zhe
ne
呢。
August is still an awfully long way away.
Đến tháng 8 còn lâu lắm.
yígèyuè
一个
kàn
fùmǔ
父母
yītàng
一趟。
He visits his parents once a month.
Anh ấy một tháng đi thăm bố mẹ một lần.
Bình luận