只好
HSK4
Trạng từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 只好
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:đành phải, buộc phải, đành (không còn cách nào khác).
Ví dụ (8)
雨下得太大了,我们只好留在家里。
Mưa to quá, chúng tôi đành phải ở lại nhà.
没有公共汽车了,我只好走路回家。
Hết xe buýt rồi, tôi đành phải đi bộ về nhà.
票已经卖完了,我们只好明天再来。
Vé đã bán hết rồi, chúng tôi đành phải ngày mai quay lại.
他不听我的劝告,我只好放弃。
Anh ấy không nghe lời khuyên của tôi, tôi đành phải bỏ cuộc.
钱包丢了,我只好向朋友借钱。
Ví tiền bị mất rồi, tôi đành phải mượn tiền bạn bè.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây