zhī / zhǐ
chỉ, chỉ có
Hán việt: chích
丨フ一ノ丶
5
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Miệng () nói rồi hai tay mở ra () cho thấy không còn gì nữa, chỉ có bấy nhiêu thôi.

Thành phần cấu tạo

zhī / zhǐ
chỉ, chỉ có
Bộ Khẩu
Cái miệng (phía trên)
Bộ Bát
Hai nét tách ra (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

zhī

Lượng từ dùng đếm động vật, một nửa của những vật đi đôi, hoặc đồ đơn lẻ.

Cấu trúc: [Số lượng] + 只 + [Danh từ chỉ động vật/vật đơn lẻ]

Ví dụ sử dụng:

一只猫
yī zhī māo
một con mèo
一只狗
yī zhī gǒu
một con chó
一只鸟
yī zhī niǎo
một con chim
一只鞋
yī zhī xié
một chiếc giày
一只眼睛
yī zhī yǎnjīng
một con mắt
一只耳朵
yī zhī ěrduo
một chiếc tai

Định nghĩa

1
measure word (pronounced 'zhī')
Nghĩa:con (động vật), cái/chiếc (một chiếc của đôi giày, mắt, tay...), chiếc (thuyền).
Ví dụ (5)
jiāyǒuzhīmāo
Nhà tôi có một con mèo.
shùshàngyǒuzhīniǎo
Trên cây có một con chim.
zhǎobúdàozhīxiéliǎo
Tôi không tìm thấy chiếc giày kia đâu rồi (chỉ một chiếc).
zhīshǒu
Một cánh tay (một bàn tay).
miànshàngyǒuzhīxiǎochuán
Trên mặt hồ có một chiếc thuyền nhỏ.
2
adverb (pronounced 'zhǐ')
Nghĩa:chỉ, duy nhất (giới hạn phạm vi).
Ví dụ (7)
zhǐyǒukuàiqián
Tôi chỉ có 5 tệ thôi.
zhīhuìshuōyìdiǎnérhànyǔ
Anh ấy chỉ biết nói một chút tiếng Trung.
zhīàiyígèrén
Anh chỉ yêu một mình em.
zhèzhǐshìwùhuì
Đây chỉ là một sự hiểu lầm.
zhīshuōzuò
Chỉ nói không làm (Nói suông).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI