十二
点
HSK1
Số từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 十二
Định nghĩa
1
cụm từ
Nghĩa:Mười hai
Ví dụ (3)
现在是十二点。
Bây giờ là mười hai giờ.
班里有十二个学生。
Trong lớp có mười hai học sinh.
他买了十二张演出票。
Anh ấy mua mười hai vé biểu diễn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây