Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 十二
HSK1
十二
shí'èr
Mười hai
Hán việt:
thập nhị
Lượng từ:
点
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Số từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 十二
二
【èr】
số hai, hai
十
【shí】
số mười, mười
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 十二
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Mười hai
Ví dụ (3)
xiàn
zài
现
在
shì
是
shí
十
èr
二
diǎn
点
。
Bây giờ là
mười hai
giờ.
bān
班
lǐ
里
yǒu
有
shí
十
èr
二
gè
个
xué
shēng
学
生
。
Trong lớp có
mười hai
học sinh.
tā
他
mǎi
买
le
了
shí
十
èr
二
zhāng
张
yǎn
chū
演
出
piào
票
。
Anh ấy mua
mười hai
vé biểu diễn.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây