Liên hệ
shí
mười, số mười (số đếm cơ bản).
Hán việt: thập
一丨
2
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Nét ngang () và nét dọc () giao nhau thành hình chữ thập, đếm hết mười ngón tay bấm lại thành số mười .

Thành phần cấu tạo

shí
số mười, mười
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
số từ
Nghĩa:mười, số mười (số đếm cơ bản).
Ví dụ (10)
xiàn zàishìshàng shídiǎn
Bây giờ là mười giờ sáng.
 menyàozàizhè gechéng shìzhùshítiān
Chúng tôi sẽ ở lại thành phố này mười ngày.
zhè gebān gòngyǒushíxuésheng
Lớp học này có tổng cộng mười học sinh.
jiājiǔděng shí
Một cộng chín bằng mười.
shìshíniánqiándeshìle
Đó là chuyện của mười năm trước rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI