Hán Việt:THẬP••Loại từ:Số từ
2 nét
一丨
Không dùng lượng từ riêng
十Thập
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
十
số mười, mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Số từ
VINghĩa:mười, số mười (số đếm cơ bản).
ENTiếng Anh:Ten (10).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
现在是上午十点。
Bây giờ là mười giờ sáng.
It is ten o’clock in the morning now.
#2
我们要在这个城市住十天。
Chúng tôi sẽ ở lại thành phố này mười ngày.
We are going to stay in this city for ten days.
#3
这个班一共有十个学生。
Lớp học này có tổng cộng mười học sinh.
There are ten students in this class altogether.
#4
一加九等于十。
Một cộng chín bằng mười.
One plus nine equals ten.
#5
那是十年前的事了。
Đó là chuyện của mười năm trước rồi.
That happened ten years ago.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây