Chi tiết từ vựng
十 【shí】


Nghĩa từ: số mười
Hán việt: thập
Lượng từ:
个
Hình ảnh:



Nét bút: 一丨
Tổng số nét: 2
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Số từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
我
哥哥
今年
三十岁
了。
My older brother is 30 years old this year.
Anh trai tôi năm nay 30 tuổi.
我
的
弟弟
今年
十岁
My younger brother is ten years old this year.
Em trai tôi năm nay mười tuổi.
我
的
妹妹
今年
十岁
My younger sister is ten years old this year.
Em gái tôi năm nay mười tuổi.
二十
Twenty.
Hai mươi.
他
二十岁。
He is twenty years old.
Anh ấy hai mươi tuổi.
这
本书
十元。
This book is ten yuan.
Quyển sách này giá mười đồng.
我
有
十个
苹果。
I have ten apples.
Tôi có mười quả táo.
他
十岁
了。
He is ten years old.
Cậu ấy mười tuổi.
十分钟
后
我们
出发。
We will leave in ten minutes.
Mười phút nữa chúng ta sẽ xuất phát.
这
是
我
读
的
第十
本书。
This is the tenth book I've read.
Đây là quyển sách thứ mười tôi đọc.
我
的
生日
是
五月
十五日。
My birthday is on May 15th.
Sinh nhật của tôi là ngày mười lăm tháng năm.
这个
月
有
三十一日。
This month has thirty-one days.
Tháng này có ba mươi một ngày.
我们
计划
十二日
出发。
We plan to leave on the 12th.
Chúng tôi dự định xuất phát vào ngày mười hai.
美国
有
五十个
州。
The United States has fifty states.
Mỹ có năm mươi tiểu bang.
这个
池塘
深约
十米。
This pond is about ten meters deep.
Ao này sâu khoảng mười mét.
他家
离
这里
只有
五十米。
His house is only fifty meters from here.
Nhà anh ấy cách đây chỉ năm mươi mét.
请
你
给
我
买
十个
鸡蛋。
Please buy me ten eggs.
Hãy mua giúp tôi mười quả trứng gà.
他养
了
十只
鸡。
He raises ten chickens.
Anh ấy nuôi mười con gà.
这
箱子
大概
有
十公斤。
This box probably weighs about 10 kilograms.
Cái hộp này nặng khoảng 10 kí lô gam.
我
的
课程
上午
十点
开始
My class starts at 10 o'clock in the morning.
Lớp học của tôi bắt đầu lúc 10 giờ buổi sáng.
我
买
了
这辆
车花
了
十万元
I bought this car for ten thousand yuan.
Tôi mua chiếc xe này với giá mười nghìn nhân dân tệ.
他
欠
我
五十
美元
He owes me fifty US dollars.
Anh ấy nợ tôi năm mươi đô la Mỹ.
这件
衣服
价格
是
五十
欧元
This shirt costs fifty Euros.
Cái áo này giá là năm mươi Euro.
都
十点
了
,
你
还
不
睡觉
吗
?
It's already ten o'clock, aren't you going to sleep?
Đã mười giờ rồi, bạn chưa đi ngủ à?
我们
班有
四十个
学生。
Our class has forty students.
Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.
这个
湖有
十里
宽。
This lake is ten miles wide.
Hồ này rộng mười dặm.
我
等
了
十分钟
才
找到
出租车。
I waited for ten minutes before I found a taxi.
Tôi phải đợi mười phút mới tìm được taxi.
商店
将
在
十点
开门。
The store will open at ten o'clock.
Cửa hàng sẽ mở cửa lúc 10 giờ.
我们
休息
十分钟
再
继续。
We'll take a ten-minute break and then continue.
Chúng ta nghỉ mười phút rồi tiếp tục.
今年
我
二十岁。
I am twenty years old this year.
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
Bình luận