Chi tiết từ vựng

【èr】

heart
Nghĩa từ: Số hai, 2
Hán việt: nhị
Lượng từ: 期
Hình ảnh:
二 二
Nét bút: 一一
Tổng số nét: 2
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Số từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

xīngqīèr

星期

Thứ 3

èrshǒu

Đồ cũ

èrshí

Hai mươi

shí'èr

Mười hai

Ví dụ:

xīngqīèr
星期
yǒukōng
有空
ma
吗?
Are you free on Tuesday?
Bạn rảnh vào thứ ba không?
xīngqīèr
星期
wǒyào
我要
yīyuàn
医院
kànbìng
看病。
On Tuesday, I need to go to the hospital for a check-up.
Thứ Ba tôi cần đi bệnh viện khám bệnh.
xīngqīèr
星期
yǒu
liǎnggè
两个
yuēhuì
约会。
I have two appointments on Tuesday.
Thứ Ba tôi có hai cuộc hẹn.
wǒmen
我们
jìhuà
计划
zài
xīngqīèr
星期
gōngyuán
公园
wán
玩。
We plan to go to the park on Tuesday.
Chúng tôi dự định đi công viên chơi vào thứ Ba.
èrshí
Twenty.
Hai mươi.
yǒu
èrgè
píngguǒ
苹果。
I have two apples.
Tôi có hai quả táo.
èryuè
February.
Tháng hai.
èrshísuì
十岁。
He is twenty years old.
Anh ấy hai mươi tuổi.
wǒmen
我们
děng
le
èrgè
xiǎoshí
小时。
We waited for two hours.
Chúng tôi đã đợi hai tiếng.
wǒmen
我们
jìhuà
计划
shíèrrì
chūfā
出发。
We plan to leave on the 12th.
Chúng tôi dự định xuất phát vào ngày mười hai.
de
bàngōngshì
办公室
zài
èrlóu
My office is on the second floor.
Văn phòng của tôi ở tầng hai.
jīnnián
今年
èrshísuì
十岁。
I am twenty years old this year.
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
zúqiúchǎng
足球场
shàng
yǒu
èrshíèrmíng
十二名
qiúyuán
球员
There are twenty-two players on the football field.
Trên sân bóng có 22 cầu thủ.
zài
bǐsài
比赛
zhōngdé
中得
le
dìèrmíng
名。
He got second place in the competition.
Anh ấy đạt được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
zhèshì
这是
jīntiān
今天
de
dìèrdào
kǎotí
考题。
This is the second test question of today.
Đây là câu hỏi thứ hai của bài thi hôm nay.
zhǎnlǎnguǎn
展览馆
měizhōu
每周
èrzhì
zhōurì
周日
kāifàng
开放。
The gallery is open from Tuesday to Sunday every week.
Bảo tàng mở cửa từ thứ hai đến chủ nhật hàng tuần.
shíèr
shīqiè
失窃
Twelve thefts
Mười hai vụ trộm
dǎsǎo
打扫
yīgānèrjìng
一干
Clean up neatly
Dọn dẹp sạch sẽ
fángjiān
房间
zhěnglǐ
整理
yīgānèrjìng
一干
He tidied up the room spotlessly
Anh ấy đã dọn dẹp căn phòng sạch bong
yǔshuǐ
雨水
chōngzǒu
冲走
le
suǒyǒu
所有
de
wūgòu
污垢,
liúxià
留下
yīpiàn
一片
yīgānèrjìng
一干
The rain washed away all the dirt, leaving a clean area
Mưa đã cuốn trôi mọi bụi bẩn, để lại một vùng sạch sẽ
Bình luận