Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
èr
HSK 1
hai, số 2 (dùng trong số đếm, số thứ tự, số hiệu).
Hán Việt:NHỊ••Loại từ:Số từ
2 nét
一一
Không dùng lượng từ riêng
二Nhị

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

二
èr
số hai, hai
二
Bộ Nhịèr
Hai nét ngang song song
Mẹo nhớ nhanh:

Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai 二.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Số từ
VINghĩa:hai, số 2 (dùng trong số đếm, số thứ tự, số hiệu).
ENTiếng Anh:Two.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiànzài现在shì是èryuè二月。
Bây giờ là tháng Hai.
It is February now.
#2
tā他zài在èrlóu二楼。
Anh ấy đang ở tầng 2.
He is on the second floor.
#3
jīntiān今天shì是xīngqī'èr星期二。
Hôm nay là thứ Ba (ngày thứ 2 trong tuần).
Today is Tuesday.
#4
yìnián一年yígòng一共yǒu有shí十èr二gè个yuè月,wǒ我zuì最ài爱wǔyuè五月。
Một năm tổng cộng có mười hai (12) tháng, tôi thích nhất là tháng Năm.
Twelve
#5
wǒmen我们bān班lǐ里yǒu有èrshí二十gè个xuésheng学生láizì来自quánguó全国gèdì各地。
Trong lớp chúng tôi có hai mươi (20) học sinh đến từ khắp mọi miền đất nước.
Twenty
2
Tính từ (tiếng lóng)
VINghĩa:ngốc nghếch, khờ khạo (từ lóng, thường nói 'èr' hoặc 'èr bǎi wǔ').
ENTiếng Anh:Stupid / Silly.
Câu ví dụ thực tế (1)
#1
nǐ你yě也tài太èr二le了ba吧!
Mày cũng ngốc quá đi!
You're way too silly, aren't you!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây