Gợi nhớ
Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai 二.
Thành phần cấu tạo
二
số hai, hai
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Số từ
Nghĩa:hai, số 2 (dùng trong số đếm, số thứ tự, số hiệu).
Ví dụ (8)
现在是二月。
Bây giờ là tháng Hai.
他在二楼。
Anh ấy đang ở tầng 2.
今天是星期二。
Hôm nay là thứ Ba (ngày thứ 2 trong tuần).
十二
Mười hai (12).
二十
Hai mươi (20).
2
adjective (slang)
Nghĩa:ngốc nghếch, khờ khạo (từ lóng, thường nói 'èr' hoặc 'èr bǎi wǔ').
Ví dụ (1)
你也太二了吧!
Mày cũng ngốc quá đi!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây