Hán Việt:NHỊ••Loại từ:Số từ
2 nét
一一
Không dùng lượng từ riêng
二Nhị
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
二
số hai, hai
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Số từ
VINghĩa:hai, số 2 (dùng trong số đếm, số thứ tự, số hiệu).
ENTiếng Anh:Two.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
现在是二月。
Bây giờ là tháng Hai.
It is February now.
#2
他在二楼。
Anh ấy đang ở tầng 2.
He is on the second floor.
#3
今天是星期二。
Hôm nay là thứ Ba (ngày thứ 2 trong tuần).
Today is Tuesday.
#4
一年一共有十二个月,我最爱五月。
Một năm tổng cộng có mười hai (12) tháng, tôi thích nhất là tháng Năm.
Twelve
#5
我们班里有二十个学生来自全国各地。
Trong lớp chúng tôi có hai mươi (20) học sinh đến từ khắp mọi miền đất nước.
Twenty
2
Tính từ (tiếng lóng)
VINghĩa:ngốc nghếch, khờ khạo (từ lóng, thường nói 'èr' hoặc 'èr bǎi wǔ').
ENTiếng Anh:Stupid / Silly.
Câu ví dụ thực tế (1)
#1
你也太二了吧!
Mày cũng ngốc quá đi!
You're way too silly, aren't you!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây