èr
số hai, hai
Hán việt: nhị
一一
2
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai .

Thành phần cấu tạo

èr
số hai, hai
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Số từ
Nghĩa:hai, số 2 (dùng trong số đếm, số thứ tự, số hiệu).
Ví dụ (8)
xiànzàishìèryuè
Bây giờ là tháng Hai.
zàièrlóu
Anh ấy đang ở tầng 2.
jīntiānshìxīngqīèr
Hôm nay là thứ Ba (ngày thứ 2 trong tuần).
shíèr
Mười hai (12).
èrshí
Hai mươi (20).
2
adjective (slang)
Nghĩa:ngốc nghếch, khờ khạo (từ lóng, thường nói 'èr' hoặc 'èr bǎi wǔ').
Ví dụ (1)
tàièrliǎoba
Mày cũng ngốc quá đi!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI