失窃
HSK1
Động từ
Phân tích từ 失窃
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bị trộm
Ví dụ (3)
他的手机在车站失窃。
Điện thoại của anh ấy bị trộm ở nhà ga.
商店昨晚发生失窃事件。
Cửa hàng tối qua xảy ra vụ mất trộm.
钱包失窃后,她马上报警。
Sau khi ví bị trộm, cô ấy lập tức báo cảnh sát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây