Hán Việt:THẤT••Loại từ:Động từ
5 nét
ノ一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
失Thất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
失
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Mất
ENTiếng Anh:lose, fail, miss
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他失去了最好的朋友。
Anh ấy đã mất đi người bạn thân nhất.
He lost his best friend.
#2
这个结果让我很失望。
Kết quả này làm tôi rất thất vọng.
This result disappointed me greatly.
#3
失败是成功之母。
Thất bại là mẹ thành công.
Failure is the mother of success.
#4
飞机的影子在云层中消失了。
Bóng dáng của chiếc máy bay đã biến mất trong tầng mây.
The shadow of the airplane disappeared into the clouds.
#5
我昨晚失眠了。
Tối qua tôi bị mất ngủ.
I couldn't sleep last night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây