shī
Mất
Hán việt: thất
ノ一一ノ丶
5
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hình tay ( biến thể) buông ra vật tuột rơi mất, không giữ được nữa, mất .

Thành phần cấu tạo

shī
Mất
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Mất
Ví dụ (6)
shīqùliǎozuìhǎodepéngyǒu
Anh ấy đã mất đi người bạn thân nhất.
zhègejiéguǒrànghěnshīwàng
Kết quả này làm tôi rất thất vọng.
shībàishìchénggōngzhīmǔ
Thất bại là mẹ thành công.
fēijīdeyǐngzizàiyúncéngzhōngxiāoshīliǎo
Bóng dáng của chiếc máy bay đã biến mất trong tầng mây.
zuówǎnshīmiánliǎo
Tối qua tôi bị mất ngủ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI