Chi tiết từ vựng

十四 【shísì】

heart
(Phân tích từ 十四)
Nghĩa từ: Mười bốn
Hán việt: thập tứ
Loai từ: Số từ

Ví dụ:

shísì
十四
xíjī
袭击
Fourteen attacks
Mười bốn cuộc tấn công
yuènán
越南
yǒu
wǔshísìgè
十四
mínzú
民族。
Vietnam has 54 ethnic groups.
Việt Nam có 54 dân tộc.
Bình luận