十四
shísì
Mười bốn
Hán việt: thập tứ
HSK1
Số từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mười bốn
Ví dụ (3)
mèi mèijīn niánshísuì
Em gái năm nay mười bốn tuổi.
huì cóngshídiǎnkāi shǐ
Cuộc họp bắt đầu từ mười bốn giờ.
leshíshū
Anh ấy đọc mười bốn trang sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây