Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
十四 【shísì】
(Phân tích từ 十四)
Nghĩa từ:
Mười bốn
Hán việt:
thập tứ
Loai từ:
Số từ
Ví dụ:
shísì
十四
qǐ
起
xíjī
袭击
Fourteen attacks
Mười bốn cuộc tấn công
yuènán
越南
yǒu
有
wǔshísìgè
五
十四
个
mínzú
民族。
Vietnam has 54 ethnic groups.
Việt Nam có 54 dân tộc.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập