Chi tiết từ vựng

【sì】

heart
Nghĩa từ: Số 4, 4
Hán việt: tứ
Hình ảnh:
四 四
Nét bút: 丨フノフ一
Tổng số nét: 5
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Số từ
Được cấu thành từ:
  • ér: Trẻ con

  • wéi: Vây quanh

Từ ghép:

xīngqīsì

星期

Thứ năm

sìshí

Bốn mươi

shísì

Mười bốn

Ví dụ:

bìng
le
sìtiān
天。
She was sick for four days.
Cô ấy bị ốm bốn ngày rồi.
xīngqīsì
星期
yǒu
yuēhuì
约会。
I have an appointment on Thursday.
Thứ Năm tôi có một cuộc hẹn.
xīngqīsì
星期
yǒukōng
有空
ma
吗?
Are you free on Thursday?
Bạn rảnh vào thứ Năm không?
yǒu
běnshū
本书。
I have four books.
Tôi có bốn cuốn sách.
zhèlǐ
这里
yǒu
sìgè
píngguǒ
苹果。
There are four apples here.
Ở đây có bốn quả táo.
tāmen
他们
sìdiǎn
huìdào
会到。
They will arrive at four o'clock.
Họ sẽ đến lúc bốn giờ.
mǎi
le
sìbēi
kāfēi
咖啡。
I bought four cups of coffee.
Tôi đã mua bốn ly cà phê.
rìběn
日本
yǒu
sìgè
jìjié
季节,
měigè
每个
jìjié
季节
dōu
hěn
měi
美。
Japan has four seasons, each of which is very beautiful.
Nhật Bản có bốn mùa, mỗi mùa đều rất đẹp.
mǎi
le
sìgè
bāozǐ
包子。
I bought four steamed buns.
Tôi đã mua bốn cái bánh bao.
wǒjiā
我家
yǒu
sìkǒu
rén
There are four people in my family.
Gia đình tôi có bốn người.
zhè
xuéqī
学期
tāxuǎn
他选
le
sìmén
He chose four courses this semester.
Học kỳ này anh ấy chọn bốn môn học.
wǒmen
我们
bānyǒu
班有
sìshígè
十个
xuéshēng
学生。
Our class has forty students.
Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.
zhège
这个
huìyì
会议
chíxù
持续
le
xiǎoshí
小时。
The meeting lasted for four hours.
Cuộc họp kéo dài bốn giờ.
lánqiúbǐsài
篮球比赛
tōngcháng
通常
fēnwéi
分为
sìjié
节。
A basketball game is usually divided into four quarters.
Trận bóng rổ thường chia thành bốn hiệp.
mǎi
le
sìtiáo
kùzǐ
裤子
He bought four pairs of trousers.
Anh ấy mua bốn cái quần.
yīnián
一年
yǒu
sìgè
jìjié
季节。
There are four seasons in a year.
Một năm có bốn mùa.
zhège
这个
xīngqī
星期
yǐjīng
已经
jiànshēnfáng
健身房
sìtàng
le
了。
I have gone to the gym four times this week.
Tuần này tôi đã đến phòng tập thể dục bốn lần.
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
yǐjīng
已经
kàn
le
dìsìbiàn
遍。
I have watched this movie for the fourth time.
Tôi đã xem bộ phim này 4 lần.
hànyǔ
汉语
yǒu
sìgè
shēngdiào
声调。
Mandarin has four tones.
Tiếng Hán có bốn thanh điệu.
sìqǐ
bàozhà
爆炸
Four explosions
Bốn vụ nổ
shísì
xíjī
袭击
Fourteen attacks
Mười bốn cuộc tấn công
sìhé
làzhú
蜡烛。
Four boxes of candles.
Bốn hộp nến.
shìjièbēi
世界杯
měi
sìnián
jǔxíng
举行
yīcì
一次。
The World Cup is held every four years.
World Cup được tổ chức bốn năm một lần.
běijīng
北京
de
sìhéyuàn
合院
shì
zhōngguó
中国
chuántǒng
传统
jiànzhù
建筑
de
diǎnxíng
典型
dàibiǎo
代表。
The Siheyuan in Beijing is a typical representative of traditional Chinese architecture.
Tứ hợp viện ở Bắc Kinh là đại diện tiêu biểu cho kiến trúc truyền thống của Trung Quốc.
hěnduō
很多
sìhéyuàn
合院
xiànzài
现在
biànchéng
变成
le
lǚyóujǐngdiǎn
旅游景点。
Many Siheyuans have now become tourist attractions.
Nhiều sân nhà tứ hợp viện hiện nay đã trở thành điểm du lịch.
yuènán
越南
yǒu
wǔshísìgè
五十
mínzú
民族。
Vietnam has 54 ethnic groups.
Việt Nam có 54 dân tộc.
zhège
这个
zhuōzǐ
桌子
yǒu
sìgè
jiǎo
脚。
This table has four legs.
Cái bàn này có bốn chân.
kàn
le
kàn
sìzhōu
周,
gǎnkǎi
感慨
dìshuō
地说
zhèlǐ
这里
biànhuà
变化
zhēndà
真大。
She looked around and said emotionally that this place has changed a lot.
Cô ấy nhìn xung quanh và nói một cách xúc động rằng nơi này đã thay đổi nhiều lắm.
huǒxīng
火星
shì
dìsìgè
xíngxīng
行星。
Mars is the fourth planet.
Sao Hỏa là hành tinh thứ tư.
Bình luận