số bốn, bốn
Hán việt: tứ
丨フノフ一
5
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Bên trong khung vuông () có hai nét chia không gian thành bốn phần đều nhau, tượng trưng cho bốn phương đông tây nam bắc.

Thành phần cấu tạo

số bốn, bốn
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
Bộ Nhân (chân)
Hai nét chia đôi bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Số từ
Nghĩa:bốn, số 4.
Ví dụ (8)
gèrén
Bốn người.
jīntiānshìsìyuèhào
Hôm nay là ngày 4 tháng 4.
xīngqīsì
Thứ Năm (ngày thứ 4 trong tuần).
niányǒusìjì
Một năm có bốn mùa.
wǔhúsìhǎi
Năm hồ bốn biển (mọi miền đất nước).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI