请教
HSK 6
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 请教
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:thỉnh giáo, xin chỉ giáo, xin lời khuyên, hỏi (khiêm tốn).
Ví dụ (8)
我想向您请教一个专业问题。
Tôi muốn xin chỉ giáo ngài một vấn đề chuyên môn.
遇到不懂的地方,要虚心向别人请教。
Gặp chỗ không hiểu thì phải khiêm tốn hỏi han (thỉnh giáo) người khác.
不论是谁,只要有长处就值得我们请教。
Bất luận là ai, chỉ cần có sở trường thì đều đáng để chúng ta học hỏi.
这件事我得回去请教一下我的老师。
Việc này tôi phải về xin ý kiến (thỉnh giáo) thầy giáo tôi một chút.
特来请教,望不吝赐教。
Đặc biệt đến để thỉnh giáo, mong ngài không tiếc lời chỉ dạy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây