jiāo
dạy, giảng dạy
Hán việt: giao
一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
11
HSK2
Động từ

Gợi nhớ

Dùng tay nghiêm khắc () truyền đạo hiếu thảo () cho thế hệ sau, người lớn truyền kiến thức cho trẻ nhỏ là dạy .

Thành phần cấu tạo

jiāo
dạy, giảng dạy
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:dạy, dạy dỗ, chỉ bảo (đọc là jiāo).
Ví dụ (8)
xiǎngjiàozhōngwén
Tôi muốn dạy bạn tiếng Trung.
shuíjiàoyóuyǒngde
Ai dạy bạn bơi vậy?
wánglǎoshījiàowǒmenshùxué
Thầy Vương dạy chúng tôi môn Toán.
zàidàxuéjiàoshū
Anh ấy dạy học (dạy sách) ở trường đại học.
néngbùnéngjiàozěnmezuòzhèdàocài
Có thể dạy tôi cách làm món này không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI