Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK2
jiāo
HSK2
dạy, giảng dạy, truyền dạy.
Hán Việt:GIÁO••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
孝Hiếu+攵Phốc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

教
jiāo
dạy, giảng dạy
孝
Hiếuxiào
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốcpū
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
Bộ Phốc
Mẹo nhớ nhanh:

Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:dạy, giảng dạy, truyền dạy.
ENTiếng Anh:To teach / To instruct.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想jiāo教nǐ你zhōngwén中文。
Tôi muốn dạy bạn tiếng Trung.
I want to teach you Chinese.
#2
shéi谁jiāo教nǐ你yóuyǒng游泳de的?
Ai dạy bạn bơi vậy?
Who taught you how to swim?
#3
wáng lǎo shī王老师jiāo教wǒmen我们shùxué数学。
Thầy Vương dạy chúng tôi môn Toán.
Teacher Wang teaches us math.
#4
tā他zài在dàxué大学lǐ里jiāoshū教书。
Anh ấy dạy học (dạy sách) ở trường đại học.
He teaches at a university.
#5
néng能bù不néng能jiāo教wǒ我zěnme怎么zuò做zhè这dào道cài?菜?
Có thể dạy tôi cách làm món này không?
Can you teach me how to make this dish?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây