Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
请
qǐng
xin, vui lòng, mời (từ lịch sự dùng đầu câu cầu khiến).
Hán việt: thỉnh
丶フ一一丨一丨フ一一
10
HSK 1
Động từ
Ngữ pháp 请

Gợi nhớ

Dùng lời nói (讠) trong sáng lịch sự (青) để mời ai đó, lời mời chân thành thanh nhã chính là xin mời 请.

Thành phần cấu tạo

请
qǐng
xin mời, làm ơn, mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (lịch sự)
Nghĩa:xin, vui lòng, mời (từ lịch sự dùng đầu câu cầu khiến).
Ví dụ (8)
qǐng请wèn问,zhèr这y儿ǒu有rén人zuò坐ma吗?
Xin hỏi, chỗ này có người ngồi chưa?
qǐng请zuò坐。
Mời ngồi.
qǐng请hē喝chá茶。
Mời dùng trà.
qǐng请zài再shuō说yí一biàn遍。
Xin vui lòng nói lại một lần nữa.
qǐng请jìn进!
Mời vào!
2
động từ
Nghĩa:mời, chiêu đãi, bao (trả tiền).
Ví dụ (6)
wǒ我xiǎng想qǐng请nǐ你kàn看diàn yǐng电影。
Tôi muốn mời bạn đi xem phim.
jīn tiān今天wǒ我qǐng请kè客。
Hôm nay tôi mời (tôi đãi).
tā他qǐng请wǒ我chī吃fàn饭。
Anh ấy mời tôi ăn cơm.
wǒ men我们yào要qǐng请yí一wèi位zhuān jiā专家lái来jiǎng讲kè课。
Chúng tôi cần mời một vị chuyên gia đến giảng bài.
bié别kè客qi气,suí biàn随便chī吃,wǒ我qǐng请。
Đừng khách sáo, cứ ăn tự nhiên, tôi bao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây