Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

【請】【qǐng】

heart
Nghĩa từ: xin, câu hỏi lịch sự
Hán việt: thỉnh
Hình ảnh:
请 请
Nét bút: 丶フ一一丨一丨フ一一
Tổng số nét: 10
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Động từ
Từ ghép:

qǐngjià

Xin nghỉ, xin phép nghỉ

yāoqǐng

mời, lời mời

shēnqǐng

xin, nộp đơn, đơn, đơn xin

qǐngqiú

Yêu cầu, xin

qǐngjiào

Xin hỏi

Ví dụ:

qǐng
gěi
yīkǒu
一口
chá
Please give me a sip of tea.
Làm ơn cho tôi một ngụm trà.
qǐngwèn
yóujú
邮局
zěnme
怎么
zǒu
走?
Excuse me, how do I get to the post office?
Làm ơn cho hỏi đường đến bưu điện như thế nào?
qǐng
jǐnkuài
尽快
huíxìn
回信。
Please reply as soon as possible.
Làm ơn hồi âm sớm.
qǐng
huí
diànhuà
电话
gěi
我。
Please call me back.
Xin bạn gọi lại cho tôi.
qǐngjìnlái
进来。
Please come in.
Mời vào.
qǐngwèn
问,
xǐshǒujiān
洗手间
zài
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the restroom?
Làm ơn cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
qǐng
gěi
yībēi
一杯
shuǐ
水。
Please give me a glass of water.
Làm ơn cho tôi một ly nước.
qǐngzuòxiàlái
坐下来。
Please sit down.
Xin mời ngồi xuống.
qǐngzuòxiàlái
坐下来。
Please have a seat.
Xin mời ngồi xuống.
qǐng
hēchá
喝茶。
Please have some tea.
Xin mời bạn uống trà.
qǐngwèn
问,
nǎlǐ
哪里
kěyǐ
可以
mǎidào
买到
hǎodechá
好的茶?
Excuse me, where can I buy good tea?
Xin hỏi, ở đâu có thể mua được trà ngon?
xièxiè
谢谢
de
yāoqǐng
dàn
bùnéng
不能
lái
来。
Thank you for the invitation, but I can't come.
Cảm ơn lời mời của bạn, nhưng tôi không thể đến.
qǐngwèn
问,
zhèshì
这是
nǎér
哪儿?
Excuse me, where is here?
Xin hỏi, đây là đâu?
qǐngwèn
问,
nín
zhīdào
知道
zhège
这个
dìfāng
地方
zěnme
怎么
zǒuma
走吗?
Excuse me, do you know how to get to this place?
Xin hỏi, bạn biết cách đi đến nơi này không?
qǐngwèn
问,
wèishēngjiān
卫生间
zài
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the restroom?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
qǐngwèn
lǎoshī
老师,
nín
guìxìng
贵姓?
Excuse me, teacher, what's your surname?
Xin hỏi thầy, thầy họ gì?
qǐng
shū
fàngzài
放在
zhuōzǐ
桌子
shàng
上。
Please put the book on the table.
Xin hãy đặt sách lên bàn.
qǐngwèn
问,
shuí
diū
le
zhège
这个
qiánbāo
钱包?
Excuse me, who lost this wallet?
Xin lỗi, ai đã đánh rơi ví này?
qǐngwèn
shítáng
食堂
zài
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the cafeteria?
Làm ơn cho tôi hỏi căng tin ở đâu?
qǐng
gěi
yīwǎn
一碗
mǐfàn
米饭。
Please give me a bowl of rice.
Làm ơn cho tôi một bát cơm.
qǐng
gěi
mǎi
shígè
十个
jīdàn
鸡蛋。
Please buy me ten eggs.
Hãy mua giúp tôi mười quả trứng gà.
qǐng
gěi
yīwǎn
一碗
jiǎozǐ
饺子。
Please give me a bowl of dumplings.
Hãy cho tôi một bát há cảo.
qǐng
gěi
yībēi
一杯
shuǐ
水。
Please give me a glass of water.
Làm ơn cho tôi một ly nước.
qǐngděngyīxià
等一下,
mǎshàng
马上
huílái
回来
Please wait a moment, I'll be right back.
Xin hãy đợi một chút, tôi sẽ trở lại ngay lập tức.
qǐng
guānmén
关门
Please close the door.
Xin hãy đóng cửa.
qǐng
gěi
de
shǒujīhàomǎ
手机号码
Please give me your mobile phone number.
Vui lòng cho tôi số điện thoại di động của bạn.
qǐng
mìshū
秘书
yùyuē
预约
huìyì
会议
He asked the secretary to schedule a meeting.
Anh ấy nhờ thư ký đặt lịch họp.
qǐng
xiān
shuō
Please speak first.
Xin mời bạn nói trước.
qǐng
gěi
dàjiā
大家
jièshào
介绍
yīxià
一下
zìjǐ
自己
Please introduce yourself to everyone.
Hãy giới thiệu về bản thân mình với mọi người.
qǐng
tīng
shuō
说。
Please listen to me.
Xin hãy nghe tôi nói.
Bình luận