制造
zhìzào
chế tạo, sản xuất, làm ra, gây ra, tạo ra.
Hán việt: chế tháo
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chế tạo, sản xuất, làm ra, gây ra, tạo ra.
Ví dụ (8)
zhèliàngchēshìguózhì zàode
Chiếc ô tô này là do Đức sản xuất (chế tạo).
menyào zhǎnxiān jìnzhì zào
Chúng ta phải ra sức phát triển ngành công nghiệp chế tạo tiên tiến.
biézàizhèzhì zào fanle
Đừng có gây rắc rối (tạo ra phiền phức) ở đây nữa.
zhèzhǒng zhì zào láifēi cháng
Chế tạo loại máy móc này vô cùng phức tạp.
zǒng shì huanzhì zàoyáo yán
Anh ta luôn thích bịa đặt (tạo ra) tin đồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây