Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zào
HSK 4
Tạo ra, chế tạo
Hán Việt:TẠO••Loại từ:Động từ
10 nét
ノ一丨一丨フ一丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+告Cáo

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

造
zào
Tạo ra, chế tạo
辶
Bộ Sước (quay xước)chuò
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
Bộ Sước (quay xước)
告
Cáogào
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Tạo ra, chế tạo
ENTiếng Anh:make, build, create, produce
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhuānmén专门zhìzào制造qìchē汽车。
Nhà máy này chuyên chế tạo ô tô.
This factory specializes in manufacturing cars.
#2
qǐng请yòng用zhè这gè个cí词zào造yí一gè个jùzi句子。
Hãy dùng từ này để đặt một câu.
Please make a sentence using this word.
#3
tāmen他们zhèngzài正在jiāngbiān江边zào造chuán船。
Họ đang đóng tàu ở bờ sông.
They are building ships by the river.
#4
wǒmen我们xūyào需要chuàngzào创造gèngduō更多de的jiùyè就业jīhuì机会。
Chúng ta cần tạo ra nhiều cơ hội việc làm hơn.
We need to create more job opportunities.
#5
rénlèi人类yòng用zhìhuì智慧chuàngzào创造le了qíjì奇迹。
Nhân loại đã dùng trí tuệ để tạo ra kỳ tích.
Human beings have created miracles with their wisdom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây