造
ノ一丨一丨フ一丶フ丶
10
打
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Tạo ra, chế tạo
Ví dụ (5)
这家工厂专门制造汽车。
Nhà máy này chuyên chế tạo ô tô.
请用这个词造一个句子。
Hãy dùng từ này để đặt một câu.
他们正在江边造船。
Họ đang đóng tàu ở bờ sông.
我们需要创造更多的就业机会。
Chúng ta cần tạo ra nhiều cơ hội việc làm hơn.
人类用智慧创造了奇迹。
Nhân loại đã dùng trí tuệ để tạo ra kỳ tích.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây