Hán Việt:TẠO••Loại từ:Động từ
10 nét
ノ一丨一丨フ一丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+告Cáo
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
造
Tạo ra, chế tạo
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)

告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

造
Tạo ra, chế tạo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Tạo ra, chế tạo
ENTiếng Anh:make, build, create, produce
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这家工厂专门制造汽车。
Nhà máy này chuyên chế tạo ô tô.
This factory specializes in manufacturing cars.
#2
请用这个词造一个句子。
Hãy dùng từ này để đặt một câu.
Please make a sentence using this word.
#3
他们正在江边造船。
Họ đang đóng tàu ở bờ sông.
They are building ships by the river.
#4
我们需要创造更多的就业机会。
Chúng ta cần tạo ra nhiều cơ hội việc làm hơn.
We need to create more job opportunities.
#5
人类用智慧创造了奇迹。
Nhân loại đã dùng trí tuệ để tạo ra kỳ tích.
Human beings have created miracles with their wisdom.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây