反
ノノフ丶
4
挂
HSK1
—
Gợi nhớ
Bàn tay (又) đẩy ngược vách đá (厂) lại, lật ngược mọi thứ chống đối, phản đối 反, nổi loạn.
Thành phần cấu tạo
反
phản đối, nổi loạn
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:phản đối, nổi loạn
Ví dụ (5)
我坚决反对这个计划。
Tôi kiên quyết phản đối kế hoạch này.
农民因为饥荒而造反。
Nông dân vì nạn đói mà nổi loạn.
大臣被指控企图谋反。
Vị đại thần bị buộc tội có ý đồ mưu phản.
人民终于起来反抗压迫者。
Nhân dân cuối cùng cũng đứng lên phản kháng kẻ áp bức.
军队中有一部分人反叛了。
Trong quân đội có một bộ phận đã nổi loạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây