fǎn
Motor / Động cơ
Hán việt: phiên
ノノフ丶
4
HSK1

Gợi nhớ

Bàn tay () đẩy ngược vách đá () lại, lật ngược mọi thứ chống đối, phản đối , nổi loạn.

Thành phần cấu tạo

fǎn
phản đối, nổi loạn
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

guà

Dùng cho những vật treo hoặc kết thành chuỗi (như pháo, chìa khóa, chuỗi ngọc).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 挂 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一挂鞭炮
một bánh pháo / tràng pháo
一挂珍珠
một chuỗi ngọc trai
一挂葡萄用于细长圆筒形的东西
một chùm nho (chú thích: dùng cho vật dạng ống dài tròn)
一挂瀑布
một dải thác nước
一挂辣椒
một xâu ớt / chùm ớt

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:Motor / Động cơ
Ví dụ (5)
jiān juéfǎn duìzhè ge huà
Tôi kiên quyết phản đối kế hoạch này.
nóng mínyīnwèihuāngérzàofǎn
Nông dân vì nạn đói mà nổi loạn.
chénbèizhǐkòng móufǎn
Vị đại thần bị buộc tội có ý đồ mưu phản.
rénmínzhōng láifǎn kàng zhě
Nhân dân cuối cùng cũng đứng lên phản kháng kẻ áp bức.
jūn duìzhōngyǒu fènrénfǎnpànle
Trong quân đội có một bộ phận đã nổi loạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây