shì
thìa, chìa khóa
Hán việt: thi
丨フ一一一丨一ノ丶ノフ
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thìa, chìa khóa
Ví dụ (5)
chūménwàngjìdàiyàoshiliǎo
Tôi ra khỏi nhà mà quên mang theo chìa khóa rồi.
qǐnggěiyìbǎtāngchí
Làm ơn cho tôi một cái thìa ăn súp.
zhèshìdechēyàoshima
Đây có phải là chìa khóa xe của bạn không?
zuòzhègedàngāoxūyàojiācháchíyán
Làm chiếc bánh này cần thêm một thìa cà phê muối.
fángjiāndeyàoshinòngdiūliǎo
Cô ấy làm mất chìa khóa phòng rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI