Liên hệ
运转
yùnzhuǎn
Vận hành
Hán việt: vận chuyến
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Vận hành
Ví dụ (3)
 zhèng zàizhèng chángyùnzhuàn
Máy móc đang vận hành bình thường.
gōng  tǒngměi tiāndōuyàoyùnzhuàn
Hệ thống công ty hằng ngày đều phải vận hành.
zhètáijiùshè bèiháinéngyùnzhuàn
Thiết bị cũ này vẫn còn có thể vận hành.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI