Liên hệ
zhuǎn / zhuàn
rẽ, quay, chuyển (hướng/địa điểm/tình thế).
Hán việt: chuyến
一フ丨一一一フ丶
8
HSK 3

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Xa (), giản thể giữ ý bánh xe () quay chuyên (), quay .

Thành phần cấu tạo

zhuǎn / zhuàn
Quay, xoay
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'zhuǎn')
Nghĩa:rẽ, quay, chuyển (hướng/địa điểm/tình thế).
Ví dụ (9)
qián miànkǒuxiàngzuǒzhuǎn
Ngã tư phía trước rẽ trái.
qǐngzhuǎnshēn
Xin hãy quay người lại.
tiān zhuǎnliángle
Thời tiết chuyển lạnh rồi.
yàozhuǎnxuéběijīng
Tôi muốn chuyển trường đến Bắc Kinh.
zhèchē zhíyòngzhuǎnchē
Tuyến xe này có thể đi thẳng, không cần chuyển xe.
2
động từ (đọc 'zhuàn')
Nghĩa:xoay, quay tròn (quanh trục), đi dạo vòng quanh.
Ví dụ (5)
 qiúràozhetài yángzhuàn
Trái đất quay quanh mặt trời.
fēngshànzàitíngdezhuàn
Cái quạt đang quay không ngừng.
 mengōng yuánzhuànzhuanba
Chúng ta đi công viên đi dạo một vòng đi.
tóuyūnxuàntiānxuánzhuàn
Hoa mắt chóng mặt, thiên địa quay cuồng.
zhèqiánzhōu zhuànkāi
Khoản tiền này không xoay sở kịp (xoay vòng vốn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI