运
一一フ丶丶フ丶
7
个, 番
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 運 có bộ Sước (辶) và Quân (軍), giản thể 运 giữ ý đi (辶) như mây (云) trôi, vận chuyển 运.
Thành phần cấu tạo
运
vận chuyển, vận may
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:vận chuyển, vận may
Ví dụ (5)
祝你好运!
Chúc bạn may mắn!
这些货物将通过海路运输。
Những hàng hóa này sẽ được vận chuyển bằng đường biển.
他今天的运气非常好。
Vận may của anh ấy hôm nay rất tốt.
工人们正在搬运行李。
Các công nhân đang vận chuyển (khuân vác) hành lý.
你要学会掌握自己的命运。
Bạn phải học cách nắm giữ vận mệnh của chính mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây