忽然
HSK 3
Trạng từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 忽然
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:đột nhiên, bỗng nhiên, chợt (chỉ sự việc xảy ra nhanh, bất ngờ).
Ví dụ (8)
忽然下起雨来了。
Bỗng nhiên trời đổ mưa.
他正说着话,忽然停了下来。
Anh ấy đang nói chuyện thì đột nhiên dừng lại.
我忽然想起一件事。
Tôi chợt nhớ ra một chuyện.
刚才还是晴天,忽然就刮起了大风。
Vừa nãy trời còn nắng, bỗng nhiên gió lớn nổi lên.
灯忽然灭了。
Đèn đột nhiên tắt ngấm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây