rán
như vậy, đúng thế; hậu tố tính chất
Hán việt: nhiên
ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
12
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

dùn

Dùng cho bữa ăn, trận đòn roi, mắng nhiếc, khuyên bảo.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 顿 + Danh từ

Định nghĩa (1)

1
đại từ / trợ từ / hậu tố
Nghĩa:như vậy, đúng thế; hậu tố tính chất
Ví dụ (3)
shì qingguǒr án
Sự việc quả nhiên là như vậy.
xiǎnr ánzhī dào
Anh ấy rõ ràng không biết.
jìr ánláilejiùzuòxiaba
Đã đến rồi thì ngồi xuống đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây