Hán Việt:TƯỞNG KHỞI••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
相Tướng+心Tâm+走Tẩu+己Kỷ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

想起
nhớ lại, nhớ ra
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:nhớ lại, nhớ ra
ENTiếng Anh:to recall, to remember
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我突然想起了他的名字。
Tôi chợt nhớ ra tên của anh ấy.
I suddenly remembered his name.
#2
看到这张照片,我就想起了童年。
Nhìn thấy bức ảnh này, tôi liền nhớ lại thời thơ ấu.
When I saw this photo, I was reminded of my childhood.
#3
他终于想起了手机密码。
Cuối cùng anh ấy cũng nhớ ra mật khẩu điện thoại.
He finally remembered his phone password.
#4
每当下雨,她就会想起那件事。
Mỗi khi trời mưa, cô ấy lại nhớ lại chuyện đó.
Whenever it rains, she thinks of that incident.
#5
我刚想起今天下午还有一个会议。
Tôi vừa nhớ ra chiều nay còn có một cuộc họp.
I just remembered that there is still a meeting this afternoon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

