xiǎng
nghĩ, muốn, nhớ
Hán việt: tưởng
一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
13
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Những hình ảnh () cứ hiện lên mãi trong trái tim (), khi trong lòng xuất hiện bóng dáng ai đó tức là đang nghĩ , đang nhớ nhung.

Thành phần cấu tạo

xiǎng
nghĩ, muốn, nhớ
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (auxiliary/volitive)
Nghĩa:muốn (thể hiện nguyện vọng một cách lịch sự, nhẹ nhàng hơn 'Yào').
Ví dụ (6)
xiǎngzhōngguólǚyóu
Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
xiǎngchīdiǎnérshénme
Bạn muốn ăn chút gì không?
bùxiǎngdǎrǎo
Tôi không muốn làm phiền bạn.
xiǎngkāfēiháishìchá
Bạn muốn uống cà phê hay trà?
rúguǒnínxiǎngchénggōngjiùbìxūnǔlì
Nếu ngài muốn thành công, thì bắt buộc phải nỗ lực.
2
Động từ
Nghĩa:nghĩ, suy nghĩ, cho rằng.
Ví dụ (6)
ràngxiǎngxiǎng
Để tôi nghĩ một chút (Để tôi suy nghĩ đã).
zàixiǎngshénme
Bạn đang nghĩ gì thế?
xiǎngshìduìde
Tôi nghĩ (cho rằng) anh ấy đúng.
zhèshìsuǒxiǎngde
Đây cũng là điều tôi đang nghĩ.
biéxiǎngtàiduō
Đừng suy nghĩ nhiều quá.
3
Động từ
Nghĩa:nhớ, nhớ nhung.
Ví dụ (4)
xiǎngjiāliǎo
Tôi nhớ nhà rồi.
hěnxiǎng
Anh rất nhớ em.
huìxiǎngma
Em sẽ nhớ anh chứ?
líkāihòudàjiādōuhěnxiǎngniàn
Sau khi rời đi, mọi người đều rất nhớ anh ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI