Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
qǐ
HSK 1
đứng dậy, dậy, bắt đầu, nổi lên, xảy ra.
Hán Việt:KHỞI••Loại từ:Lượng từ
10 nét
一丨一丨一ノ丶フ一フ
Không dùng lượng từ riêng
走Tẩu+己Kỷ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

起
qǐ
đứng dậy, bắt đầu, nổi lên
走
Bộ Tẩuzǒu
Chạy, đi (nằm bên trái)
Bộ Tẩu
己
Kỷjǐ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / trợ từ
VINghĩa:đứng dậy, dậy, bắt đầu, nổi lên, xảy ra.
ENTiếng Anh:To rise, to get up, to start, to begin.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tiānliàng天亮le了,kuài快qǐchuáng起床ba吧。
Trời sáng rồi, mau ngủ dậy thôi.
It's daylight now—get up quickly.
#2
qǐng请dàjiā大家qǐlì起立。
Mời mọi người đứng dậy.
Everyone, please stand up.
#3
wàimiàn外面qǐ起fēng风le了,duō多chuān穿jiàn件yīfu衣服。
Bên ngoài nổi gió rồi, mặc thêm áo vào.
It's getting windy outside; put on an extra layer.
#4
wǒmen我们shìcóng是从míngnián明年kāishǐ开始qǐbù起步de的。
Chúng tôi bắt đầu khởi bước (bắt đầu làm) từ năm sau.
We are starting from next year.
#5
wǒ我xiǎng想gěi给háizi孩子qǐ起gè个hǎotīng好听de的míngzi名字。
Tôi muốn đặt (khởi) cho con một cái tên hay.
I want to give the child a nice-sounding name.
2
Giới từ / structure
VINghĩa:kể từ, bắt đầu từ (thời gian hoặc địa điểm).
ENTiếng Anh:Starting from (time or place).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jírì即日qǐ起,zhè这jiā家diàn店zàntíng暂停yíngyè营业。
Kể từ ngày hôm nay, cửa hàng này tạm dừng kinh doanh.
Effective immediately, this store will suspend business.
#2
cóng从xiànzài现在qǐ起,wǒmen我们yào要gèngjiā更加nǔlì努力。
Kể từ bây giờ, chúng ta phải nỗ lực hơn nữa.
From now on, we must work even harder.
#3
xiàzhōu下周yī一qǐ起kāishǐ开始shíxíng实行xīn新guīdìng规定。
Kể từ thứ Hai tuần sau bắt đầu thực hiện quy định mới.
The new regulations will go into effect starting next Monday.
#4
cóng从zhèr这儿qǐ起yìzhí一直wǎng往qián前zǒu走jiù就dào到le了。
Kể từ chỗ này cứ đi thẳng là đến.
From here, just keep going straight ahead and you'll get there.
#5
yóu由tā他xiǎngqǐ想起,dàjiā大家cái才jì记qǐ起zhè这jiàn件shì事。
Từ việc anh ấy nhớ ra (khởi đầu), mọi người mới nhớ lại chuyện này.
It was because of him that everyone remembered this matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây