Hán Việt:KHỞI••Loại từ:Lượng từ
10 nét
一丨一丨一ノ丶フ一フ
Không dùng lượng từ riêng
走Tẩu+己Kỷ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
起
đứng dậy, bắt đầu, nổi lên
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)

己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

起
đứng dậy, dậy, bắt đầu, nổi lên, xảy ra.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ / trợ từ
VINghĩa:đứng dậy, dậy, bắt đầu, nổi lên, xảy ra.
ENTiếng Anh:To rise, to get up, to start, to begin.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
天亮了,快起床吧。
Trời sáng rồi, mau ngủ dậy thôi.
It's daylight now—get up quickly.
#2
请大家起立。
Mời mọi người đứng dậy.
Everyone, please stand up.
#3
外面起风了,多穿件衣服。
Bên ngoài nổi gió rồi, mặc thêm áo vào.
It's getting windy outside; put on an extra layer.
#4
我们是从明年开始起步的。
Chúng tôi bắt đầu khởi bước (bắt đầu làm) từ năm sau.
We are starting from next year.
#5
我想给孩子起个好听的名字。
Tôi muốn đặt (khởi) cho con một cái tên hay.
I want to give the child a nice-sounding name.
2
Giới từ / structure
VINghĩa:kể từ, bắt đầu từ (thời gian hoặc địa điểm).
ENTiếng Anh:Starting from (time or place).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
即日起,这家店暂停营业。
Kể từ ngày hôm nay, cửa hàng này tạm dừng kinh doanh.
Effective immediately, this store will suspend business.
#2
从现在起,我们要更加努力。
Kể từ bây giờ, chúng ta phải nỗ lực hơn nữa.
From now on, we must work even harder.
#3
下周一起开始实行新规定。
Kể từ thứ Hai tuần sau bắt đầu thực hiện quy định mới.
The new regulations will go into effect starting next Monday.
#4
从这儿起一直往前走就到了。
Kể từ chỗ này cứ đi thẳng là đến.
From here, just keep going straight ahead and you'll get there.
#5
由他想起,大家才记起这件事。
Từ việc anh ấy nhớ ra (khởi đầu), mọi người mới nhớ lại chuyện này.
It was because of him that everyone remembered this matter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây