起
一丨一丨一ノ丶フ一フ
10
HSK1
Lượng từ
Từ ghép
Định nghĩa
1
verb / particle
Nghĩa:đứng dậy, dậy, bắt đầu, nổi lên, xảy ra.
Ví dụ (7)
天亮了,快起床吧。
Trời sáng rồi, mau ngủ dậy thôi.
请大家起立。
Mời mọi người đứng dậy.
外面起风了,多穿件衣服。
Bên ngoài nổi gió rồi, mặc thêm áo vào.
我们是从明年开始起步的。
Chúng tôi bắt đầu khởi bước (bắt đầu làm) từ năm sau.
我想给孩子起个好听的名字。
Tôi muốn đặt (khởi) cho con một cái tên hay.
2
preposition / structure
Nghĩa:kể từ, bắt đầu từ (thời gian hoặc địa điểm).
Ví dụ (5)
即日起,这家店暂停营业。
Kể từ ngày hôm nay, cửa hàng này tạm dừng kinh doanh.
从现在起,我们要更加努力。
Kể từ bây giờ, chúng ta phải nỗ lực hơn nữa.
下周一起开始实行新规定。
Kể từ thứ Hai tuần sau bắt đầu thực hiện quy định mới.
从这儿起一直往前走就到了。
Kể từ chỗ này cứ đi thẳng là đến.
由他想起,大家才记起这件事。
Từ việc anh ấy nhớ ra (khởi đầu), mọi người mới nhớ lại chuyện này.