拔
一丨一一ノフ丶丶
8
类
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) nắm chặt kéo mạnh lên như chó chạy (犮), rút vật ra khỏi chỗ cắm, nhổ 拔, rút ra.
Thành phần cấu tạo
拔
nhổ, rút ra, kéo ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:nhổ, rút, kéo ra (khỏi cái gì đó).
Ví dụ (8)
我的牙很疼,医生说要拔牙。
Răng tôi đau quá, bác sĩ nói phải nhổ răng.
周末我们在花园里拔草。
Cuối tuần chúng tôi nhổ cỏ trong vườn hoa.
请把插头拔下来。
Làm ơn rút phích cắm điện ra.
他拔出剑,准备战斗。
Anh ấy rút kiếm ra, chuẩn bị chiến đấu.
我们要拔掉这颗钉子。
Chúng ta phải nhổ cái đinh này đi.
2
Động từ
Nghĩa:nâng cao, vươn lên, đề bạt, tuyển chọn.
Ví dụ (5)
这里的海拔很高。
Độ cao so với mực nước biển (Hải bạt) ở đây rất cao.
因为工作出色,他被提拔为经理。
Vì làm việc xuất sắc, anh ấy được đề bạt làm giám đốc.
这座大楼拔地而起。
Tòa nhà này mọc lên sừng sững (vươn lên khỏi mặt đất).
哪怕是拔尖的人才也需要继续学习。
Cho dù là nhân tài xuất chúng (đứng đầu ngọn) cũng cần tiếp tục học tập.
请把嗓音拔高一点。
Xin hãy cất cao giọng lên một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây