拔掉
bádiào
nhổ ra, rút ra
Hán việt: bạt trạo
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhổ ra, rút ra
Ví dụ (3)
shēngbāngdiàohuài
Bác sĩ giúp anh ấy nhổ chiếc răng hỏng.
qǐngdiàn yuánxiàn线diào
Vui lòng rút dây nguồn ra.
yuándīngcǎodiàole
Người làm vườn đã nhổ cỏ khô đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây