选拔
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 选拔
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tuyển chọn, lựa chọn, tuyển bạt (chọn người tài hoặc vật tốt từ số đông để đề bạt lên vị trí cao hơn hoặc tham gia đội tuyển).
Ví dụ (9)
这次比赛是为了选拔优秀的年轻歌手。
Cuộc thi lần này là để tuyển chọn những ca sĩ trẻ xuất sắc.
经过层层选拔,他终于进入了国家队。
Trải qua bao tầng lớp tuyển chọn, cuối cùng anh ấy đã vào được đội tuyển quốc gia.
公司正在从内部选拔经理。
Công ty đang tuyển chọn giám đốc từ nội bộ.
这是一次公开的选拔考试,每个人都有机会。
Đây là một kỳ thi tuyển chọn công khai, ai cũng đều có cơ hội.
选拔人才的标准非常严格。
Tiêu chuẩn tuyển chọn nhân tài vô cùng nghiêm ngặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây