胳膊
HSK7-9
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 胳膊
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cánh tay.
Ví dụ (8)
他不小心摔断了胳膊。
Anh ấy không cẩn thận bị ngã gãy tay.
那个人的胳膊很有力气。
Cánh tay của người đó rất có lực.
快把胳膊伸出来让我看看。
Mau chìa cánh tay ra để tôi xem nào.
我的胳膊有点儿疼。
Cánh tay của tôi hơi đau.
她挽着男朋友的胳膊。
Cô ấy khoác tay bạn trai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây