Hán Việt:CÁCH BÁC••Loại từ:danh từ
2 chữ
月Nguyệt • chữ 胳+各Các • chữ 胳+尃Chữ Phu • chữ 膊
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

胳膊
cánh tay.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cánh tay.
ENTiếng Anh:Arm.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他不小心摔断了胳膊。
Anh ấy không cẩn thận bị ngã gãy tay.
He accidentally broke his arm.
#2
那个人的胳膊很有力气。
Cánh tay của người đó rất có lực.
That person's arms are very strong.
#3
快把胳膊伸出来让我看看。
Mau chìa cánh tay ra để tôi xem nào.
Quick, stick out your arm and let me take a look.
#4
我的胳膊有点儿疼。
Cánh tay của tôi hơi đau.
My arm hurts a little.
#5
她挽着男朋友的胳膊。
Cô ấy khoác tay bạn trai.
She was holding her boyfriend's arm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
