Liên hệ
应聘
yìngpìn
ứng tuyển, xin việc, dự tuyển.
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:ứng tuyển, xin việc, dự tuyển.
Ví dụ (8)
hěnduō xué shēngjiāgōng yìngpìn
Rất nhiều sinh viên đại học đến công ty đó ứng tuyển.
xiǎngyìng pìn应聘jīng zhè gezhíwèi
Tôi muốn ứng tuyển vào vị trí giám đốc.
qǐngdàishàngdejiǎn láiyìngpìn
Vui lòng mang theo sơ yếu lý lịch của bạn đến ứng tuyển.
yìng pìn应聘deshí hòuyàozhù chuān zhe穿zhěngjié
Khi đi xin việc cần chú ý ăn mặc gọn gàng.
zhèyìng pìn应聘derénfēichángduōjìng zhēnghěnjīliè
Người ứng tuyển lần này rất đông, cạnh tranh rất khốc liệt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI