yīng / yìng
nên, phải, đáng lẽ (viết tắt của 'yīnggāi').
Hán việt: ưng
丶一ノ丶丶ノ一
7
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Tâm () và Chuy (), giản thể giữ ý khi có ai gọi dưới mái nhà (广) thì phải đáp lại .

Thành phần cấu tạo

yīng / yìng
phải, nên, đáp ứng, đáp lại
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
Biến thể
Phía dưới

Định nghĩa (2)

1
trợ động từ (đọc 'yīng')
Nghĩa:nên, phải, đáng lẽ (viết tắt của 'yīnggāi').
Ví dụ (8)
yīng gāizǎodiǎnshuì
Bạn nên đi ngủ sớm một chút.
lùnshìshéidōuyīngzūn shǒu
Bất luận là ai, đều phải (nên) tuân thủ pháp luật.
zhèjiùshìyīngdechéng
Đây chính là hình phạt mà bạn đáng phải nhận.
shìyīngjìndezér èn
Đó là trách nhiệm mà bạn phải làm tròn.
yǒuwèn yīng shíjiě jué
Có vấn đề thì nên giải quyết kịp thời.
2
động từ (đọc 'yìng')
Nghĩa:đáp lại, ứng phó, đồng ý, nhận lời.
Ví dụ (7)
zàiwàimiànhǎnméirényìng
Tôi gọi ở bên ngoài, chẳng có ai thưa (đáp lại) tôi cả.
jīngyìngchenglezhèjiànshì
Anh ấy đã nhận lời (ứng thuận) việc này rồi.
gōng yìng qiú
Cung không đủ cầu (Cung không đáp ứng đủ cầu).
menyàoxuéhuìsuíyìngbiàn
Chúng ta phải học cách tùy cơ ứng biến.
zhèyàoshìyòngláiyìngde
Thuốc này dùng để cấp cứu (ứng phó khẩn cấp).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây