Chi tiết từ vựng

中心 【zhōngxīn】

heart
(Phân tích từ 中心)
Nghĩa từ: trung tâm
Hán việt: trung tâm
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
gōngsī
公司
wèiyú
位于
shìzhōngxīn
中心
My company is located in the city center.
Công ty của tôi nằm ở trung tâm thành phố.
kěyǐ
可以
gàosù
告诉
shìzhōngxīn
中心
de
lùma
路吗?
Can you tell me the way to the city center?
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đi trung tâm thành phố không?
de
zhōngxué
中学
zài
shìzhōngxīn
中心
My middle school is in the city center.
Trường trung học của tôi ở trung tâm thành phố.
tāmen
他们
xiǎngyào
想要
zài
shìzhōngxīn
中心
yígè
一个
xiǎo
tàofáng
套房
They want to rent a small suite in the city center.
Họ muốn thuê một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.
de
fángzi
房子
zài
shìzhōngxīn
中心
My house is in the city center.
Nhà tôi ở trung tâm thành phố.
chéngshì
城市
zhōngxīn
中心
zǒngshì
总是
róngyì
容易
dǔchē
堵车。
The city center always tends to have traffic jams.
Trung tâm thành phố luôn dễ bị tắc đường.
zhù
zài
shìzhōngxīn
中心
zhēnde
真的
hěn
fāngbiàn
方便。
Living in the city center is really convenient.
Sống ở trung tâm thành phố thực sự rất tiện lợi.
chéngshì
城市
zhōngxīn
中心
yǒu
hěnduō
很多
gòuwùzhōngxīn
购物中心
There are many shopping centers in the city center.
Có rất nhiều trung tâm mua sắm ở trung tâm thành phố.
lǚguǎn
旅馆
wèiyú
位于
shìzhōngxīn
中心
The hotel is located in the city center.
Khách sạn nằm ở trung tâm thành phố.
zhōumò
周末
shìzhōngxīn
中心
hěn
rènào
热闹。
The city center is lively on weekends.
Trung tâm thành phố rất nhộn nhịp vào cuối tuần.
shìzhōngxīn
中心
de
tōngcháng
通常
rénduō
人多。
The central district is usually crowded.
Khu trung tâm thành phố thường đông người.
zhètiáo
这条
jīngguò
经过
shìzhōngxīn
中心
This road goes through the city center.
Con đường này đi qua trung tâm thành phố.
néng
bùnéng
不能
shāo
shìzhōngxīn
中心
Can you drop me off at the city center?
Bạn có thể đưa tôi đến trung tâm thành phố không?
zhège
这个
chéngshì
城市
de
shāngyèzhōngxīn
商业中心
hěn
fánhuá
繁华。
The business center of this city is very bustling.
Trung tâm thương mại của thành phố này rất sầm uất.
huìyì
会议
zhōngxīn
中心
The convention center
Trung tâm hội nghị
chéngshì
城市
zhōngxīn
中心
tōngcháng
通常
fēicháng
非常
yōngjǐ
拥挤。
The city center is usually very crowded.
Trung tâm thành phố thường rất đông đúc.
yīliáo
医疗
zhōngxīn
中心
The medical center
Trung tâm y tế cung
wénhuà
文化
zhōngxīn
中心
The cultural center
Trung tâm văn hóa
tǐyùzhōngxīn
体育中心
The sports center
Trung tâm thể thao
shìzhōngxīn
中心
zǒngshì
总是
rènào
热闹
de
dìfāng
地方。
The city center is always a bustling place.
Trung tâm thành phố luôn là nơi sôi động.
shìzhōngxīn
中心
de
zhùzhái
住宅
tōngcháng
通常
hěnguì
很贵。
Residences in the city center are usually very expensive.
Chỗ ở ở trung tâm thành phố thường rất đắt.
xiǎoqū
小区
shìzhōngxīn
中心
hěnjìn
很近。
The residential community is very close to the city center.
Khu dân cư rất gần trung tâm thành phố.
měigè
每个
yuánquān
圆圈
dōu
yǒu
yígè
一个
zhōngxīndiǎn
中心点。
Every circle has a center point.
Mỗi vòng tròn đều có một điểm trung tâm.
zhèjiā
这家
bīnguǎn
宾馆
kàojìn
靠近
shìzhōngxīn
中心
This hotel is close to the city center.
Khách sạn này gần trung tâm thành phố.
shǒudōu
首都
tōngcháng
通常
shì
guójiā
国家
de
zhèngzhì
政治
zhōngxīn
中心
The capital is usually the political center of a country.
Thủ đô thường là trung tâm chính trị của quốc gia.
xǔduō
许多
shǒudōu
首都
shì
gèguó
各国
de
wénhuà
文化
zhōngxīn
中心
Many capitals are also the cultural centers of their countries.
Nhiều thủ đô cũng là trung tâm văn hóa của các quốc gia.
jǐngchájú
警察局
wèiyú
位于
shìzhōngxīn
中心
The police station is located in the city center.
Đồn cảnh sát nằm ở trung tâm thành phố.
shìzhōngxīn
中心
fāshēng
发生
le
yīqǐ
一起
jiāotōngshìgù
交通事故。
A traffic accident occurred in the city center.
Một vụ tai nạn giao thông đã xảy ra ở trung tâm thành phố.
Bình luận