中心
zhōngxīn
trung tâm, giữa (vị trí địa lý hoặc vị trí chính giữa của vật).
Hán việt: trung tâm
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:trung tâm, giữa (vị trí địa lý hoặc vị trí chính giữa của vật).
Ví dụ (7)
jiāzhùzàishìzhōng xīn
Nhà tôi sống ở trung tâm thành phố.
dezhōng xīnyǒuxiǎodǎo
giữa hồ (trung tâm hồ) có một hòn đảo nhỏ.
qǐngzhànzàiyuánquāndezhōng xīn
Làm ơn đứng vào tâm của vòng tròn.
zhèdefángjiàhěngāoyīnwèishìshāng zhōng xīn
Giá nhà ở đây rất cao vì là trung tâm thương mại.
zhèshìchéng shìdewén huàzhōng xīn
Đây là trung tâm văn hóa của thành phố.
2
danh từ (institution, focus)
Nghĩa:trung tâm (cơ quan, tổ chức), trọng tâm (vấn đề cốt lõi).
Ví dụ (7)
menyàojiàn yánzhōng xīn
Chúng ta phải thành lập một trung tâm nghiên cứu và phát triển.
zhèshì mengōng zuòdezhōng xīn
Đây là trọng tâm công việc của chúng ta.
gòu zhōng xīnyǒuhěnduōshāng diàn
Trong trung tâm mua sắm có rất nhiều cửa hàng.
hái ziwéizhōng xīn
Lấy trẻ em làm trung tâm.
shì jiāguānzhùdezhōng xīn
Anh ấy là tâm điểm (trung tâm) chú ý của mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây