中
Hán Việt:TRUNG•Số nét:4 nét•Bộ thủ:口 Khẩu•Loại từ:danh từ / động từ (đọc 'zhōng / zhòng')
丨フ一丨
4 nét
对
HSK 2
danh từ / động từ (đọc 'zhōng / zhòng')
Gợi nhớ nhanh
Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中).
Thành phần cấu tạo
中
giữa, trung tâm; trúng
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)

丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ / động từ (đọc 'zhōng / zhòng')
Nghĩa:giữa, trung tâm; trúng
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我住在市中心。
Tôi sống ở trung tâm thành phố.
I live in the city center.
#2
我们中有几个人会说英语。
Trong số (giữa) chúng tôi có vài người biết nói tiếng Anh.
Some of us can speak English.
#3
这个箱子是中号的。
Cái hộp này là cỡ trung.
This box is medium-sized.
#4
他正在开会中,不能接电话。
Anh ấy đang giữa cuộc họp, không thể nghe điện thoại.
He is in a meeting and can't answer the phone.
#5
我打算明年去中国旅游。
Tôi dự định năm sau đi du lịch Trung Quốc.
I plan to travel to China next year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây