zhōng
Trung, giữa
Hán việt: trung
丨フ一丨
4
HSK1

Gợi nhớ

Nét thẳng () đâm xuyên qua chính giữa ô vuông (), không lệch bên nào, trung tâm , giữa.

Thành phần cấu tạo

zhōng
Trung, giữa
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Trung, giữa
Ví dụ (5)
zhùzàishìzhōngxīn
Tôi sống ở trung tâm thành phố.
wǒmenzhōngyǒujǐgèrénhuìshuōyīngyǔ
Trong số (giữa) chúng tôi có vài người biết nói tiếng Anh.
zhègexiāngzǐshìzhōnghàode
Cái hộp này là cỡ trung.
zhèngzàikāihuìzhōngbùnéngjiēdiànhuà
Anh ấy đang giữa cuộc họp, không thể nghe điện thoại.
dǎsuànmíngniánzhōngguólǚyóu
Tôi dự định năm sau đi du lịch Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI