个子
gèzi
chiều cao, thân hình
Hán việt: cá tí
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:vóc dáng, chiều cao, dáng người (chỉ dùng cho người, không dùng cho vật/cây cối/núi non).
Ví dụ (8)
degèzi个子zhēngāoa
Dáng người (chiều cao) của bạn cao thật đấy!
gèzi个子gāodànshìhěnqiángzhuàng
Anh ấy vóc dáng không cao, nhưng rất khỏe mạnh.
nàgexiǎogèzi个子shìshuí
Cái người vóc dáng nhỏ bé kia là ai vậy?
xiǎngzhǎogèzi个子denánpéngyǒu
Tôi muốn tìm một người bạn trai có vóc dáng to cao.
zhèliǎngniánchánggèzi个子liǎo
Hai năm nay nó đã cao lên (phát triển chiều cao) rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI