Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gèzi
HSK 2
vóc dáng, chiều cao, dáng người (chỉ dùng cho người, không dùng cho vật/cây cối/núi non).
Hán Việt:CÁ TỬ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
人Nhân • chữ 个+丨Nét sổ • chữ 个+子Tử • chữ 子

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

个子
gèzi
chiều cao, thân hình
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhânrén
Người (phía trên)
Bộ Nhân
丨
Nét sổgǔn
Nét thẳng đứng (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tửzǐ
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "个子" (gèzi) mang nghĩa "chiều cao, thân hình", kết hợp bởi 个 (gè - cá): "cái" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:vóc dáng, chiều cao, dáng người (chỉ dùng cho người, không dùng cho vật/cây cối/núi non).
ENTiếng Anh:Height / Stature / Build (of a person).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你de的gèzi个子zhēn真gāo高a啊!
Dáng người (chiều cao) của bạn cao thật đấy!
You’re really tall!
#2
tā他gèzi个子bù不gāo高,dànshì但是hěn很qiángzhuàng强壮。
Anh ấy vóc dáng không cao, nhưng rất khỏe mạnh.
He isn’t tall, but he’s very strong.
#3
nà那gè个xiǎogèzi小个子shì是shéi谁?
Cái người vóc dáng nhỏ bé kia là ai vậy?
Who is that short person?
#4
wǒ我xiǎng想zhǎo找yí一gè个dà大gèzi个子de的nán男péngyou朋友。
Tôi muốn tìm một người bạn trai có vóc dáng to cao.
I want to find a tall boyfriend.
#5
zhè这liǎngnián两年tā他cháng长gèzi个子le了。
Hai năm nay nó đã cao lên (phát triển chiều cao) rồi.
He has grown taller over the past two years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây