Chi tiết từ vựng

个子 【個子】【gèzi】

heart
(Phân tích từ 个子)
Nghĩa từ: chiều cao, thân hình
Hán việt: cá tí
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gèzi
个子
gāo
高。
He is tall.
Anh ấy rất cao.
gèzi
个子
gāo
de
rén
zài
lánqiúyùndòng
篮球运动
zhōngyǒu
中有
yōushì
优势。
Tall people have an advantage in basketball.
Người cao có lợi thế trong môn bóng rổ.
de
gèzi
个子
bàba
爸爸
chàbuduō
差不多。
My height is about the same as my father's.
Tôi cao ngang bố tôi.
de
gèzi
个子
ǎi
yīdiǎn
一点。
She is a little shorter than me.
Cô ấy thấp hơn tôi một chút.
gèzi
个子
zēngzhǎng
增长
hěnkuài
很快。
He is growing in height very quickly.
Em ấy phát triển chiều cao rất nhanh.
háizi
孩子
de
gèzi
个子
shì
yíchuán
遗传
fùmǔ
父母
de
的。
A child's stature is inherited from the parents.
Chiều cao của trẻ là do di truyền từ cha mẹ.
Bình luận