Hán Việt:CÁ TỬ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
人Nhân • chữ 个+丨Nét sổ • chữ 个+子Tử • chữ 子
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

个子
vóc dáng, chiều cao, dáng người (chỉ dùng cho người, không dùng cho vật/cây cối/núi non).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:vóc dáng, chiều cao, dáng người (chỉ dùng cho người, không dùng cho vật/cây cối/núi non).
ENTiếng Anh:Height / Stature / Build (of a person).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你的个子真高啊!
Dáng người (chiều cao) của bạn cao thật đấy!
You’re really tall!
#2
他个子不高,但是很强壮。
Anh ấy vóc dáng không cao, nhưng rất khỏe mạnh.
He isn’t tall, but he’s very strong.
#3
那个小个子是谁?
Cái người vóc dáng nhỏ bé kia là ai vậy?
Who is that short person?
#4
我想找一个大个子的男朋友。
Tôi muốn tìm một người bạn trai có vóc dáng to cao.
I want to find a tall boyfriend.
#5
这两年他长个子了。
Hai năm nay nó đã cao lên (phát triển chiều cao) rồi.
He has grown taller over the past two years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

