Chi tiết từ vựng
个 【個】【gè】


Nghĩa từ: cái, chiếc, con, quả (lượng từ cho người hoặc đồ vật)
Hán việt: cá
Lượng từ:
出
Nét bút: ノ丶丨
Tổng số nét: 3
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Lượng từ
Từ ghép:
Ví dụ:
这个
苹果
很
好吃。
This apple is very tasty.
Quả táo này rất ngon.
你好,
我
想
问
一个
问题
Hello, I'd like to ask a question.
Xin chào, tôi muốn hỏi một câu hỏi.
一个
人
One person.
Một người.
八个
苹果
Eight apples.
Tám quả táo.
这个
女人
很
有名
This woman is very famous.
Người phụ nữ này rất nổi tiếng.
这个
月
我
非常
忙
,
几乎
没有
空闲
时间
I am very busy this month, with hardly any free time.
Tháng này tôi rất bận, gần như không có thời gian rảnh rỗi.
这个
苹果
很甜
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
这个
问题
很难
This question is very difficult.
Câu hỏi này rất khó.
对
我
来说,
这个
工作
太难
了
For me, this job is too difficult.
Đối với tôi, công việc này quá khó.
这个
价格
太贵
了
This price is too expensive.
Giá này quá đắt.
这个
男人
是
我
的
父亲
This man is my father.
Người đàn ông này là cha tôi.
那个
妹妹
是
他
的
双胞胎
That younger sister is his twin.
Em gái kia là em sinh đôi của anh ấy.
学习
是
一个
持续
的
过程
Learning is a continuous process.
Học tập là một quá trình liên tục.
德语
是
一个
有趣
的
语言
German is an interesting language.
Tiếng Đức là một ngôn ngữ thú vị.
这个
答案
是
对
的。
This answer is correct.
Câu trả lời này là đúng.
这是
一个
对
的
决定。
This is a correct decision.
Đây là một quyết định đúng đắn.
你
可以
帮
我
寄
这个
包裹
吗?
Can you help me send this package?
Bạn có thể giúp tôi gửi gói hàng này không?
这
是
个
信任
的
问题。
This is a matter of trust.
Đây là một vấn đề về lòng tin.
他
是
一个
值得
信赖
的
人。
He is a trustworthy person.
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
这是
一个
信用卡。
This is a credit card.
Đây là một thẻ tín dụng.
这个
东西
很贵,
我付
不起
那么
多钱。
This item is very expensive, I can't afford to pay that much money.
Đồ này rất đắt, tôi không đủ tiền để trả.
这里
有
六个
苹果。
There are six apples here.
Ở đây có sáu quả táo.
我们
等
了
七个
小时。
We waited for seven hours.
Chúng tôi đã đợi bảy tiếng.
这
盒子
里
有
九个
苹果。
There are nine apples in this box.
Trong hộp này có chín quả táo.
星期五
我
有
一个
会议。
I have a meeting on Friday.
Thứ sáu tôi có một cuộc họp.
星期一
我
有
一个
重要
的
会议。
On Monday, I have an important meeting.
Thứ Hai tôi có một cuộc họp quan trọng.
星期二
我
有
两个
约会。
I have two appointments on Tuesday.
Thứ Ba tôi có hai cuộc hẹn.
星期四
我
有
个
约会。
I have an appointment on Thursday.
Thứ Năm tôi có một cuộc hẹn.
这里
有
几个
苹果。
There are a few apples here.
Ở đây có mấy quả táo.
他
有
几个
孩子?
How many children does he have?
Anh ấy có mấy đứa con?
Bình luận