cái, con, người (lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người và nhiều vật không có lượng từ chuyên biệt).
Hán việt:
ノ丶丨
3
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Một người () đứng thẳng () riêng lẻ, đếm từng đơn vị một, lượng từ chung dùng đếm từng cái .

Thành phần cấu tạo

cái, chiếc, con, người (lượng từ chung)
Bộ Nhân
Người (phía trên)
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
lượng từ (classifier)
Nghĩa:cái, con, người (lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người và nhiều vật không có lượng từ chuyên biệt).
Ví dụ (8)
yǒugehǎozhǔ yi
Tôi có một ý kiến hay.
zhè gerénhěncōng ming
Người này rất thông minh.
xiǎngmǎigexīnshǒu
Tôi muốn mua một cái điện thoại mới.
zhèshìgehěnnándewèn
Đây là một vấn đề rất khó.
gebēi zishìshéide
Cái cốc kia là của ai?
2
hậu tố / danh từ
Nghĩa:cá nhân, vóc dáng.
Ví dụ (3)
zhèshìgèr éndekàn
Đây là quan điểm cá nhân của tôi.
de zihěngāo
Dáng người (vóc dáng) anh ấy rất cao.
ge zishìshéi
Cái anh chàng to con kia là ai thế?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây