吃亏
chīkuī
chịu thiệt, bị thiệt thòi, lỗ vốn, bất lợi.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:chịu thiệt, bị thiệt thòi, lỗ vốn, bất lợi.
Ví dụ (8)
zàizhè shēng yishàngchīleshǎokuī
Trong vụ làm ăn này, anh ấy đã chịu không ít thiệt thòi (lỗ).
chī kuīzhǐbèirén jiě
Tôi không sợ chịu thiệt, chỉ sợ bị người khác hiểu lầm.
chángyándàochī kuīshì
Tục ngữ có câu: Chịu thiệt là phúc.
dǒngwàizàiguówài yóuyǒushí houhuìchī kuī
Không biết ngoại ngữ, đi du lịch nước ngoài đôi khi sẽ bị thiệt thòi.
tàilǎo shilezǒng shìchī kuī
Anh ấy thật thà quá, toàn bị chịu thiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây