Hán Việt:KHUY••Loại từ:động từ / tính từ / phó từ
3 nét
一一フ
Không dùng lượng từ riêng
亏Giản thể từ 虧
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
亏
mất, thất bại
亏
Giản thể từ 虧
Hình cái bình bị hụt, thiếu hao
Hình ảnh minh họa

亏
mất, thất bại
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / tính từ / phó từ
VINghĩa:mất, thất bại
ENTiếng Anh:To lose money / To be deficient; luckily.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这次做生意他亏了不少钱。
Lần làm ăn này anh ấy đã mất không ít tiền.
He lost quite a bit of money in this business deal.
#2
贪小便宜往往容易吃亏。
Tham món hời nhỏ thường dễ bị thiệt thòi (mất mát).
Trying to gain petty advantages often leads to losses.
#3
由于管理不善,公司连年亏损。
Do quản lý kém, công ty bị thua lỗ (thất bại) nhiều năm liền.
Due to poor management, the company has suffered losses year after year.
#4
买那只股票让他亏得很惨。
Mua cổ phiếu đó khiến anh ấy thua lỗ (mất tiền) rất thê thảm.
Buying that stock caused him to lose badly.
#5
他做生意失败,留下一大笔亏空。
Anh ấy làm ăn thất bại, để lại một khoản thâm hụt lớn.
His business failed, leaving behind a huge deficit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây