亏
一一フ
3
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 虧 rất phức tạp, giản thể 亏 giữ ý mất mát hao hụt, bị thiệt thòi, mất 亏, thất bại.
Thành phần cấu tạo
亏
mất, thất bại
亏
Giản thể từ 虧
Hình cái bình bị hụt, thiếu hao
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:mất, thất bại
Ví dụ (5)
这次做生意他亏了不少钱。
Lần làm ăn này anh ấy đã mất không ít tiền.
贪小便宜往往容易吃亏。
Tham món hời nhỏ thường dễ bị thiệt thòi (mất mát).
由于管理不善,公司连年亏损。
Do quản lý kém, công ty bị thua lỗ (thất bại) nhiều năm liền.
买那只股票让他亏得很惨。
Mua cổ phiếu đó khiến anh ấy thua lỗ (mất tiền) rất thê thảm.
他做生意失败,留下一大笔亏空。
Anh ấy làm ăn thất bại, để lại một khoản thâm hụt lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây