Liên hệ
chī
ăn, uống (thuốc).
Hán việt: cật
丨フ一ノ一フ
6
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Cái miệng () đang đói bụng cầu xin () thức ăn, khi miệng cần thức ăn thì phải ăn thôi.

Thành phần cấu tạo

chī
ăn
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ăn, uống (thuốc).
Ví dụ (8)
chīfànlema
Bạn ăn cơm chưa?
zhèdàocàitàihǎo chīle
Món này ngon (dễ ăn) quá.
 huanchīde
Tôi không thích ăn cay.
shēng bìnglejiùyàoàn shíchīyào
Bị ốm thì phải uống (ăn) thuốc đúng giờ.
 men wàimiànchīma
Chúng ta có thể ra ngoài ăn không?
2
động từ (trừu tượng, ẩn dụ)
Nghĩa:chịu đựng, bị (thiệt thòi), tốn (năng lượng).
Ví dụ (6)
chīkǔ
Chịu khổ (Ăn khổ).
biéràngchīkuī
Đừng để anh ấy chịu thiệt thòi.
zhèliàngchēhěnchīyóu
Chiếc xe này rất tốn xăng (ăn dầu).
zhèfèngōng zuòhěnchīlì
Công việc này rất tốn sức (ăn lực).
kàndàozhèchījīng
Nhìn thấy cảnh này, tôi giật mình kinh hãi (ăn một nỗi sợ lớn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI