Chi tiết từ vựng
吃 【chī】


Nghĩa từ: ăn, uống (thuốc)
Hán việt: cật
Hình ảnh:


Nét bút: 丨フ一ノ一フ
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Động từ
Được cấu thành từ:
乞 qǐ: xin, cầu xin
口 kǒu: mồm, miệng; lượng từ cho những vật có miệng (người, vật nuôi, đại bác, giếng nước v.v.)
Từ ghép:
Ví dụ:
你
想
吃
什么
?
What do you want to eat?
Bạn muốn ăn gì?
这个
苹果
很
好吃。
This apple is very tasty.
Quả táo này rất ngon.
我
只
吃
了
三口
蛋糕
I only had three bites of the cake.
Tôi chỉ ăn ba miếng bánh gato.
你
喜欢
吃
苹果
吗
?
Do you like to eat apples?
Bạn thích ăn táo không?
那家
餐厅
的
食物
很
好吃
The food at that restaurant is very delicious.
Đồ ăn ở nhà hàng đó rất ngon.
你
吃
得
太
多
了
You eat too much.
Bạn ăn quá nhiều.
妈妈
做
的
饭
很
好吃
The food cooked by mom is very delicious.
Cơm mẹ nấu rất ngon.
弟弟
喜欢
吃
巧克力
My younger brother likes to eat chocolate.
Em trai tôi thích ăn sô cô la.
妹妹
喜欢
吃
巧克力
My younger sister likes to eat chocolate.
Em gái tôi thích ăn sô-cô-la.
昨天晚上
我们
吃
了
火锅。
We had hotpot last night.
Tối hôm qua chúng tôi đã ăn lẩu.
哪儿
有
好吃
的?
Where is there good food?
Ở đâu có đồ ăn ngon?
那儿
的
食物
好吃
吗?
Is the food over there delicious?
Đồ ăn ở đó ngon không?
我
喜欢
吃
巧克力。
I like eating chocolate.
Tôi thích ăn sô cô la.
这药
一日
吃
三次。
Take this medicine three times a day.
Thuốc này mỗi ngày uống ba lần.
你
喜欢
吃
什么?
:
What do you like to eat?
Bạn thích ăn gì?
中午
我常去
食堂
吃饭。
I usually go to the cafeteria for lunch.
Buổi trưa tôi thường đi ăn ở căng tin.
你
中午
想
吃
什么?
What do you want to eat for lunch?
Buổi trưa Bạn muốn ăn gì?
他
吃
了
三个
苹果。
He ate three apples.
Anh ấy ăn ba quả táo.
你
吃
辣吗?
Do you eat spicy food?
Bạn có ăn cay không?
我们
明天
去
吃火锅。
We will go to eat hotpot tomorrow.
Ngày mai chúng ta sẽ đi ăn lẩu .
早上
我常
吃
面包。
I often eat bread in the morning.
Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì.
他
不吃
肉。
He doesn't eat meat.
Anh ấy không ăn thịt.
小猫
喜欢
吃
鱼。
The kitten likes to eat fish.
Con mèo thích ăn cá.
妈妈
吃
了
一颗
药。
My mom took a pill.
Mẹ tôi uống một viên thuốc.
他
每天
都
吃
米饭。
He eats rice every day.
Anh ấy ăn cơm mỗi ngày.
她
不吃
早饭。
She doesn't eat breakfast.
Cô ấy không ăn cơm sáng.
我常
在
食堂
吃
午饭。
I often eat lunch in the cafeteria.
Tôi thường ăn trưa ở nhà ăn.
食堂
的
菜
很
好吃。
The food in the cafeteria is very tasty.
Đồ ăn ở căng tin rất ngon.
早上
我
吃
了
一个
馒头。
I ate a steamed bun this morning.
Sáng nay tôi ăn một cái bánh bao
这个
馒头
很软,
很
好吃。
This steamed bun is very soft and delicious.
Cái bánh bao này rất mềm và ngon.
Bình luận