Hán Việt:CẬT••Loại từ:Động từ
6 nét
丨フ一ノ一フ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+乞Khất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
吃
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)

乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

吃
ăn, uống (thuốc).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:ăn, uống (thuốc).
ENTiếng Anh:To eat, to consume.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你吃饭了吗?
Bạn ăn cơm chưa?
Have you eaten?
#2
这道菜太好吃了。
Món này ngon (dễ ăn) quá.
This dish is so delicious.
#3
我不喜欢吃辣的。
Tôi không thích ăn cay.
I don't like spicy food.
#4
生病了就要按时吃药。
Bị ốm thì phải uống (ăn) thuốc đúng giờ.
If you're sick, you should take your medicine on time.
#5
我们可以去外面吃吗?
Chúng ta có thể ra ngoài ăn không?
Can we go eat outside?
2
Động từ (trừu tượng, ẩn dụ)
VINghĩa:chịu đựng, bị (thiệt thòi), tốn (năng lượng).
ENTiếng Anh:To suffer, to incur, to absorb, to consume (resources).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
年轻的时候多吃苦,以后才会更有出息。
Khi còn trẻ chịu đựng gian khổ (ăn khổ) nhiều một chút thì sau này mới có tiền đồ hơn.
Endure hardship.
#2
别让他吃亏。
Đừng để anh ấy chịu thiệt thòi.
Don't let him suffer a loss.
#3
这辆车很吃油。
Chiếc xe này rất tốn xăng (ăn dầu).
This car consumes a lot of fuel.
#4
这份工作很吃力。
Công việc này rất tốn sức (ăn lực).
This job is very strenuous.
#5
看到这一幕,我大吃一惊。
Nhìn thấy cảnh này, tôi giật mình kinh hãi (ăn một nỗi sợ lớn).
Seeing this scene, I was greatly shocked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây