Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK7-9
chízǎo
HSK7-9
sớm muộn, sớm muộn gì cũng, trước sau gì cũng.
Hán Việt:TRÌ TẢO••Loại từ:phó từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước • chữ 迟+尺Xích • chữ 迟+日Nhật • chữ 早+十Thập • chữ 早

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

迟早
chízǎo
sớm muộn
迟
chí • trì
Muộn
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
尺
Xíchchǐ
Thước / âm đọc (phía trên)
早
zǎo • tảo
sớm
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (phía trên)
Bộ Nhật
十
Bộ Thậpshí
Mười, đường chân trời (phía dưới)
Bộ Thập
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "迟早" (chízǎo) mang nghĩa "sớm muộn", kết hợp bởi 迟 (chí - trì): "Muộn" + 早 (zǎo - tảo): "sớm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迟: Bước đi trên đường (辶) mà cứ đo đếm chần chừ từng thước một (尺) thì chắc chắn sẽ đến nơi chậm trễ, muộn màng (迟). • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:sớm muộn, sớm muộn gì cũng, trước sau gì cũng.
ENTiếng Anh:Sooner or later.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你chízǎo迟早huì会míngbai明白wǒ我de的kǔxīn苦心。
Sớm muộn gì bạn cũng sẽ hiểu nỗi khổ tâm của tôi.
Sooner or later, you'll understand my good intentions.
#2
huàirén坏人chízǎo迟早huì会bèi被zhuāzhù抓住de的。
Kẻ xấu sớm muộn gì cũng sẽ bị bắt.
Sooner or later, the bad guys will be caught.
#3
zhǐyào只要jiānchí坚持,nǐ你chízǎo迟早huì会chénggōng成功。
Chỉ cần kiên trì, sớm muộn gì bạn cũng sẽ thành công.
As long as you keep at it, you'll succeed sooner or later.
#4
bié别dānxīn担心,zhēn真xiàng相chízǎo迟早huì会dà大bái白。
Đừng lo, sự thật sớm muộn gì cũng sẽ được phơi bày.
Don't worry—the truth will come out sooner or later.
#5
chūlái出来hùn混,chízǎo迟早yào要hái还de的。
Đã ra đời lăn lộn (làm việc xấu) thì sớm muộn cũng phải trả giá (Câu nói nổi tiếng trong phim Vô Gian Đạo).
If you live by the sword, sooner or later you'll have to pay the price.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây