迟早
chízǎo
sớm muộn, sớm muộn gì cũng, trước sau gì cũng.
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:sớm muộn, sớm muộn gì cũng, trước sau gì cũng.
Ví dụ (8)
chízǎo迟早huìmíngbáidekǔxīn
Sớm muộn gì bạn cũng sẽ hiểu nỗi khổ tâm của tôi.
huàirénchízǎo迟早huìbèizhuāzhùde
Kẻ xấu sớm muộn gì cũng sẽ bị bắt.
zhǐyàojiānchíchízǎo迟早huìchénggōng
Chỉ cần kiên trì, sớm muộn gì bạn cũng sẽ thành công.
biédānxīnzhēnxiàngchízǎo迟早huìbái
Đừng lo, sự thật sớm muộn gì cũng sẽ được phơi bày.
chūláihùnchízǎo迟早yàoháide
Đã ra đời lăn lộn (làm việc xấu) thì sớm muộn cũng phải trả giá (Câu nói nổi tiếng trong phim Vô Gian Đạo).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI