迟
フ一ノ丶丶フ丶
7
早
班
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 遲 rất phức tạp, giản thể 迟 giữ ý đi (辶) chậm từng thước (尺), muộn 迟.
Thành phần cấu tạo
迟
Muộn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尺
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Muộn
Ví dụ (5)
我今天迟到了。
Hôm nay tôi đến muộn rồi.
现在去还不算太迟。
Bây giờ đi vẫn chưa tính là quá muộn.
对不起,我回复得太迟了。
Xin lỗi, tôi phản hồi quá muộn.
春天来得有点迟。
Mùa xuân đến có hơi muộn.
他每天睡得很迟。
Anh ấy mỗi ngày ngủ rất muộn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây