Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
chí
HSK 3
Muộn
Hán Việt:TRÌ••Loại từ:Tính từ
7 nét
フ一ノ丶丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+尺Xích

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

迟
chí
Muộn
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
尺
Xíchchǐ
Thước / âm đọc (phía trên)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước đi trên đường (辶) mà cứ đo đếm chần chừ từng thước một (尺) thì chắc chắn sẽ đến nơi chậm trễ, muộn màng (迟).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Muộn
ENTiếng Anh:late, slow, delayed
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我jīntiān今天chídào迟到le了。
Hôm nay tôi đến muộn rồi.
I was late today.
#2
xiànzài现在qù去hái还bú不suàn算tài太chí迟。
Bây giờ đi vẫn chưa tính là quá muộn.
It's not too late to go now.
#3
duìbùqǐ对不起,wǒ我huífù回复de得tài太chí迟le了。
Xin lỗi, tôi phản hồi quá muộn.
Sorry for replying so late.
#4
chūntiān春天láide来得yǒudiǎn有点chí迟。
Mùa xuân đến có hơi muộn.
Spring arrived a little late.
#5
tā他měitiān每天shuì睡de得hěn很chí迟。
Anh ấy mỗi ngày ngủ rất muộn.
He goes to bed very late every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây