Hán Việt:TRÌ••Loại từ:Tính từ
7 nét
フ一ノ丶丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+尺Xích
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
迟
Muộn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)

尺
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh minh họa

迟
Muộn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Muộn
ENTiếng Anh:late, slow, delayed
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我今天迟到了。
Hôm nay tôi đến muộn rồi.
I was late today.
#2
现在去还不算太迟。
Bây giờ đi vẫn chưa tính là quá muộn.
It's not too late to go now.
#3
对不起,我回复得太迟了。
Xin lỗi, tôi phản hồi quá muộn.
Sorry for replying so late.
#4
春天来得有点迟。
Mùa xuân đến có hơi muộn.
Spring arrived a little late.
#5
他每天睡得很迟。
Anh ấy mỗi ngày ngủ rất muộn.
He goes to bed very late every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây