chí
Muộn
Hán việt: khích
フ一ノ丶丶フ丶
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý đi () chậm từng thước (), muộn .

Thành phần cấu tạo

chí
Muộn
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

bān

Dùng cho nhóm người; cũng dùng cho các phương tiện giao thông chạy theo chuyến định kỳ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 班 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一班学生
một lớp học sinh
一班士兵
một tiểu đội binh lính
一班人/年轻人
một nhóm người / thanh niên

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Muộn
Ví dụ (5)
jīn tiānchí dàole
Hôm nay tôi đến muộn rồi.
xiàn zàiháisuàntàichí
Bây giờ đi vẫn chưa tính là quá muộn.
duì huídetàichíle
Xin lỗi, tôi phản hồi quá muộn.
chūntiānláideyǒudiǎnchí
Mùa xuân đến có hơi muộn.
měi tiānshuìdehěnchí
Anh ấy mỗi ngày ngủ rất muộn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây