迟
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 遲 rất phức tạp, giản thể 迟 giữ ý đi (辶) chậm từng thước (尺), muộn 迟.
Thành phần cấu tạo
迟
Muộn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尺
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho nhóm người; cũng dùng cho các phương tiện giao thông chạy theo chuyến định kỳ.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 班 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一班学生
một lớp học sinh
一班士兵
một tiểu đội binh lính
一班人/年轻人
một nhóm người / thanh niên
Từ ghép (17)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Muộn
Ví dụ (5)
我今天迟到了。
Hôm nay tôi đến muộn rồi.
现在去还不算太迟。
Bây giờ đi vẫn chưa tính là quá muộn.
对不起,我回复得太迟了。
Xin lỗi, tôi phản hồi quá muộn.
春天来得有点迟。
Mùa xuân đến có hơi muộn.
他每天睡得很迟。
Anh ấy mỗi ngày ngủ rất muộn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây