Phân tích từ 西服
Thông tin lượng từ đi kèm (4)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Ví dụ sử dụng:
一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục
Dùng cho các bộ nhà cửa, quần áo, sách vở, đồ đạc, phương pháp hoàn chỉnh.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 套 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一套别墅
một căn biệt thự
一套住宅
một căn hộ / một ngôi nhà
一套家具
một bộ đồ nội thất / bàn ghế
一套沙发
một bộ ghế sofa
一套杯子
một bộ cốc / bộ chén
两套装备
hai bộ trang bị
Dùng cho bộ quần áo mặc trên người, hoặc vết sẹo, mồ hôi phủ đầy cơ thể.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 身 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一身打扮
một bộ trang phục / cách ăn mặc
一身(民族)服装
một bộ trang phục (dân tộc)
一身衣服任
một bộ quần áo (chữ thừa '任')
一身旗袍
một bộ sườn xám
一身制服
một bộ đồng phục
一身土到
phủ đầy bụi đất (chữ thừa '到')
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:âu phục, com-lê, vest (bộ đồ tây trang trọng).
Ví dụ (9)
他今天穿着一身黑色的西服。
Hôm nay anh ấy mặc một bộ âu phục màu đen.
面试的时候最好穿西服。
Khi đi phỏng vấn tốt nhất nên mặc vest.
这套西服很合身。
Bộ vest này rất vừa vặn.
我要去干洗店洗西服。
Tôi phải đi tiệm giặt khô để giặt bộ vest.
他在那家店定做了一套西服。
Anh ấy đã đặt may một bộ vest ở cửa hàng đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây