西服
件, 个, 套, 身
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 西服
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:âu phục, com-lê, vest (bộ đồ tây trang trọng).
Ví dụ (9)
他今天穿着一身黑色的西服。
Hôm nay anh ấy mặc một bộ âu phục màu đen.
面试的时候最好穿西服。
Khi đi phỏng vấn tốt nhất nên mặc vest.
这套西服很合身。
Bộ vest này rất vừa vặn.
我要去干洗店洗西服。
Tôi phải đi tiệm giặt khô để giặt bộ vest.
他在那家店定做了一套西服。
Anh ấy đã đặt may một bộ vest ở cửa hàng đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây